D
Dicread
HomeDictionarySsluice

sluice

cống thoát nước / máng rửa khoáng / dội nước / chảy xiết
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: sluicesQuá khứ: sluicedPhân từ 2: sluicedV-ing: sluicing

Sluice là mt từ đa nghĩa, chyếu xoay quanh vic kim soát hoc điu hướng dòng nước mnh. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là mt danh tchcông trình kthut hoc mt động tchhành động xnước.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, sluice thường xut hin trong hai bi cnh chuyên bit: kthut thy li và khai thác khoáng sn. Trong thy li, nó chcác cng thoát nước hoc cng điu tiết dùng để kim soát mc nước. Trong khai thác mỏ, nó chnhng máng ra khoáng dùng để lc vàng hoc kim loi quý tcát si thông qua áp lc nước.

Khi đóng vai trò là động từ, sluice mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi wash (ra) hay rinse (xsch). Nó gi lên hìnhnh mt lượng nước ln được đổ xung mt cách dn dp để ty ra bmt hoc làm sch mt khu vc rng. Ví dụ, thay vì nói ra xe bng khăn, bn dùng sluice khi dùng vòi xt áp lc cao để di sch bùn đất trên thân xe.

Các lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc cn phân bit rõ sluice vi mt stcó nghĩa tương tự để tránh dùng sai văn cnh:

Flush: Thường dùng cho vic xnước trong hthngng dn (như xbn cu) hoc xsch mt đườngng nhỏ. Trong khi đó, sluice nhn mnh vào dòng chy tràn trên bmt hoc qua mt cng ln.
Stream: Chmt dòng chy tnhiên và ổn định, còn sluice (khi là động từ) nhn mnh vào hành động chủ động xnước hoc schy xiết có kim soát.

Ví dminh ha

Đúng: Sluice the deck with a hose (Di nước lên boong tàu bng vòi xt) - Sdng đúng vì có lượng nước ln và bmt rng.
Sai: Sluice your hands with soap (Di nước lên tay vi xà phòng) - Sai vì ra tay không dùng lượng nước ln dn dp; trường hp này nên dùng wash.

Đặc đim ngpháp

Sluice va là danh từ đếm được (có thdùng snhiu sluices khi nói vnhiu cng thoát nước), va là động tquy tc (quá khlà sluiced).

Ý nghĩa

Danh từcống thoát nước

Một cánh cổng trượt hoặc kênh dẫn được sử dụng để kiểm soát dòng nước từ hồ chứa, sông hoặc kênh

The engineer opened the sluice to release the floodwaters.

Kỹ sư đã mở cống thoát nước để xả nước lũ.

Danh từmáng rửa khoáng

Một kênh hoặc máng mà nước chảy qua, thường được dùng trong khai thác mỏ để rửa vàng hoặc khoáng sản ra khỏi sỏi

The miners poured the sediment into the sluice to separate the gold.

Những người thợ mỏ đổ trầm tích vào máng rửa để tách vàng.

Ngoại động từdội nước
[~ something]

Rửa hoặc xả sạch thứ gì đó một cách kỹ lưỡng bằng cách đổ một lượng nước lớn lên trên

He sluiced the deck of the boat with a hose to remove the salt.

Anh ấy dội nước lên boong tàu bằng vòi xịt để loại bỏ muối.

Nội động từchảy xiết

Chảy hoặc đổ thành một dòng mạnh, thường dùng để chỉ nước di chuyển qua một kênh hoặc cổng

Water sluiced through the open gates of the dam.

Nước chảy xiết qua những cánh cổng đang mở của con đập.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error