D
Dicread
HomeDictionaryCcatchment

catchment

lưu vực / vùng tuyển sinh
Danh từ
Số nhiều: catchments

catchment là mt thut ngmang tính kthut, được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: thy văn hc và qun lý dch vcông. Đối vi người hc tiếng Vit, đim gây nhm ln ln nht là chai nghĩa này đều mô tmt "vùng" hoc "khu vc" thu hút mt đối tượng nào đó vmt đim trung tâm, nhưng bn cht ca đối tượng thu hút là khác nhau.

Sc thái trong thy văn và môi trường

Trong ngcnh địa lý, catchment (thường đi kèm vi area thành catchment area) dùng để chlưu vc. Đây là toàn bvùng đất mà nước mưa hoc nước bmt schy dn vmt đim duy nht như sông, hhoc đập thy đin. Khi dch sang tiếng Vit, hãy sdng từ "lưu vc" để đảm bo tính chuyên môn.

Ví dụ: The catchment area of the river (Lưu vc ca con sông).

Sc thái trong qun lý dch vvà hành chính

Trong ngcnh xã hi, catchment mô tvùng tuyn sinh hoc khu vc phc vụ. Đây là ranh gii địa lý mà mt cơ sở (như trường hc, bnh vin, trung tâm y tế) chu trách nhim cung cp dch vcho cư dân sinh sng trong đó. Người dân nm trong catchment area scó quyn ưu tiên nhp hc hoc sdng dch vca cơ sở đó.

Ví dụ: We live outside the school's catchment area (Chúng tôi sng ngoài vùng tuyn sinh ca trường).

Phân bit vi các thut ngtương t

Cn phân bit catchment vi basin trong thy văn. Trong khi basin thường chmt vùng trũng ln hoc lòng cho nơi nước tích tụ, thì catchment nhn mnh vào quá trình "thu gom" và "dn" nước tnhiu ngun khác nhau vmt đim.

Trong qun lý hành chính, đừng nhm ln catchment area vi service area. Service area là vùng mà mt doanh nghip có thcung cp dch vụ (mang tính thương mi), còn catchment area thường mang tính quy định hành chính hoc phân chia địa gii bt buc (như trong giáo dc công lp).

Ý nghĩa

Danh từlưu vực

Vùng đất nơi toàn bộ nước bề mặt tập trung về một điểm duy nhất, chẳng hạn như sông, hồ hoặc hồ chứa

The entire catchment area was surveyed to determine the impact of the flood.

Toàn bộ lưu vực đã được khảo sát để xác định tác động của trận lũ lụt.

Danh từvùng tuyển sinh

Khu vực mà một cơ sở cụ thể, chẳng hạn như trường học hoặc bệnh viện, thu hút người dùng hoặc bệnh nhân của mình

The school has a small catchment area, meaning most students live within two miles.

Ngôi trường có vùng tuyển sinh nhỏ, nghĩa là hầu hết học sinh sống trong vòng hai dặm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error