D
Dicread
HomeDictionaryWwatershed

watershed

bước ngoặt / lưu vực sông / đường phân thủy
Danh từ
Số nhiều: watersheds

watershed mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa vt lý về địa lý và mt nghĩa bóng vskin lch sử. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit hai ngcnh này là rt quan trng để tránh nhm ln.

Ý nghĩa

Danh từbước ngoặt

Một sự kiện hoặc giai đoạn đánh dấu một điểm xoay chuyển trong một tình huống, thường là điều dẫn đến một sự thay đổi đáng kể

"The discovery of penicillin was a watershed moment in medical history."

Việc phát hiện ra penicillin là một bước ngoặt trong lịch sử y học.

Danh từlưu vực sông

Một vùng đất nơi tất cả nước mưa rơi xuống sẽ thoát ra một lối thoát chung như sông hoặc vịnh

"The government is implementing new regulations to protect the watershed from industrial pollution."

Chính phủ đang triển khai các quy định mới để bảo vệ lưu vực sông khỏi ô nhiễm công nghiệp.

Danh từđường phân thủy

Một dải đất cao chia tách hai lưu vực sông

"The hikers climbed the watershed before descending into the neighboring valley."

Những người leo núi đã leo lên đường phân thủy trước khi đi xuống thung lũng lân cận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error