D
Dicread
HomeDictionarySspectroscopy

spectroscopy

phổ học
[U] Không đếm được
Số nhiều: spectroscopies

spectroscopy là mt thut ngchuyên ngành dùng để chphương pháp phân tích vt cht thông qua vic đo lường stương tác gia ánh sáng (hoc bc xạ đin từ) và vt cht. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "phhc". Đim mu cht ca spectroscopy là vic phân tách ánh sáng thành các thành phn bước sóng khác nhau để to ra mt "phổ", từ đó giúp các nhà khoa hc xác định thành phn hóa hc, cu trúc phân thoc trng thái vt lý ca mt mu thmà không nht thiết phi phá hy mu đó.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ gia spectroscopy (phhc) và spectrometry (phép đo phổ). Mc dù trong nhiu ngcnh thc tế, hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng vmt lý thuyết:
spectroscopy tp trung vào nguyên lý khoa hc và snghiên cu vhin tượng tương tác bc xạ.
spectrometry tp trung vào kthut đo lường cthvà vic thu thp dliu định lượng tcác thiết bị đo.

Mt sai lm phbiến là nhm ln spectroscopy vi microscopy (hin vi hc). Trong khi microscopy sdng thu kính để quan sát hìnhnh trc quan ca vt thể, spectroscopy li phân tích đặc tính năng lượng ca ánh sáng để "nhìn" thy nhng thmà mt thường hoc kính hin vi không ththy được, chng hn như các liên kết hóa hc.

Ngcnh sdng và ví d

Thut ngnày xut hin phbiến trong hóa hc, vt lý và thiên văn hc. Khi nói vvic xác định thành phn ca mt ngôi sao xa xôi, các nhà thiên văn hc sdng spectroscopy để phân tích ánh sáng tngôi sao đó.

Đúng: Infrared spectroscopy (Phhng ngoi) được dùng để xác định các nhóm chc trong phân thu cơ.
Sai: Sdng spectroscopy khi chmun nói vvic nhìn qua kính hin vi để xem tế bào (trong trường hp này phi dùng microscopy).

Vmt ngpháp, spectroscopy là mt danh tkhông đếm được khi nói vlĩnh vc khoa hc nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp hoc kthut cthể (ví dụ: various types of spectroscopy).

Used as a field of study or a general scientific method, such as in the phrase spectroscopy is essential for astronomy.

Ý nghĩa

Danh từphổ học

Ngành nghiên cứu về sự tương tác giữa vật chất và bức xạ điện từ theo hàm số của bước sóng hoặc tần số

The researcher used infrared spectroscopy to identify the chemical bonds in the sample.

Nhà nghiên cứu đã sử dụng phổ hồng ngoại để xác định các liên kết hóa học trong mẫu thử.

Ví dụ

The researcher used infrared spectroscopy to identify the chemical bonds in the sample.

Nhà nghiên cứu đã sử dụng phổ học hồng ngoại để xác định các liên kết hóa học trong mẫu thử.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error