D
Dicread
HomeDictionaryLlipid

lipid

lipid
[C/U] Cả hai
Số nhiều: lipids

lipid là mt thut ngkhoa hc dùng để chmt nhóm rng các hp cht hu cơ không hòa tan trong nước, bao gm cht béo, du, sáp và steroid. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là "lipid" trong các văn bn y sinh hc hoc được hiu chung là "cht béo". Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia lipid (thut ngbao quát) và fat (thường dùng để chcht béo trong thc phm hoc mô mtrong cơ thể).

Countable when referring to a specific type of molecule like a phospholipid. Uncountable when referring to the general class of fatty substances in a biological sample.

Ý nghĩa

Danh từlipid

Một hợp chất hữu cơ giống chất béo không hòa tan trong nước và đóng vai trò là thành phần chính của màng tế bào

The cell membrane is composed primarily of a phospholipid.

Màng tế bào được cấu tạo chủ yếu từ một loại lipid phospholipid.

Ví dụ

The cell membrane is composed primarily of a lipid.

Màng tế bào được cấu tạo chủ yếu từ một loại lipid.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error