D
Dicread
Trang chủTừ điểnAalkalinity

alkalinity

độ kiềm
Danh từ

alkalinity là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chkhnăng ca mt dung dch trong vic trung hòa axit. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "độ kim". Người hc cn phân bit rõ ràng gia alkalinity (độ kim) và basicity (tính kim/tính bazơ). Mc dù chai đều liên quan đến các cht kim, nhưng alkalinity tp trung vào khnăng đệm (buffering capacity) — tc là khnăng chng li sthay đổi pH khi axit được thêm vàotrong khi basicity thường chỉ đơn thun mô tmc độ pH cao ca mt cht.

Skhác bit vngnghĩa và ứng dng

Trong các ngcnh thc tế, đặc bit là trong qun lý ngun nước hoc nuôi trng thy sn, alkalinity không đồng nghĩa vi vic mt cht có pH cao. Mt dung dch có thcó alkalinity cao nhưng pH vnmc trung tính nếu có shin din ca các ion như bicarbonate hoc carbonate. Vic nhm ln gia "độ kim" và "độ pH" là mt li phbiến đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành.

Đúng: The alkalinity of the water is high, which helps stabilize the pH. (Độ kim ca nước cao, giúpn định độ pH.)
Sai: The alkalinity is 8.5. (Sai vì 8.5 là giá trpH, không phi giá trị độ kim. Độ kim thường được đo bng nng độ mg/L ca CaCO3.)

Lưu ý vthut ngvà ngpháp

alkalinity là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng trong các báo cáo khoa hc hoc tài liu kthut, tnày thường đi kèm vi các động tnhư measureo), increase (tăng) hoc decrease (gim). Hãy cn trng để không nhm ln vi tính talkaline (có tính kim), vn được dùng để mô tả đặc tính ca mt cht thay vì đo lường khnăng trung hòa ca nó.

Ý nghĩa

Danh từđộ kiềm

Mức độ kiềm của một chất hoặc dung dịch, thường được đo bằng khả năng trung hòa axit của nó

The alkalinity of the lake water affects the survival of certain fish species.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi