D
Dicread
HomeDictionaryAactivator

activator

chất kích hoạt / chất đóng rắn / thiết bị kích hoạt / chất hoạt hóa
Danh từ
Số nhiều: activators

activator là mt thut ngchuyên môn được sdng chyếu trong các lĩnh vc khoa hc như hóa hc, sinh hc và kthut. Vmt ngnghĩa, nó chbt ktác nhân nào (có thlà cht hóa hc hoc mt cơ chế vt lý) có khnăng khi động, thúc đẩy hoc tăng cường mt quá trình cthể. Skhác bit vngcnh sdng Trong hóa hc và vt liu, activator thường được hiu là cht đóng rn hoc cht xúc tác giúp phnng xy ra nhanh hơn hoc cho phép mt cht khác trnên hot động. Ví dụ, trong sn xut nha epoxy, cht đóng rn chính là mt activator giúp nha chuyn tdng lng sang dng rn. Trong sinh hc và y sinh, activator (cht hot hóa) thường dùng để chcác phân thoc ion liên kết vi protein hoc enzyme để "bt" chc năng ca chúng. Điu này khác vi inhibitor (chtc chế), vn có tác dng ngược li là làm gim hoc ngăn chn hot động ca enzyme. Lưu ý cho người hc tiếng Anh Người hc cn phân bit rõ activator vi catalyst (cht xúc tác). Mc dù chai đều làm tăng tc độ phnng, nhưng catalyst thường không btiêu hao trong phnng, trong khi activator có thlà mt thành phn tham gia trc tiếp vào quá trình biến đổi hóa hc hoc chỉ đơn gin là "mkhóa" khnăng phnng ca mt cht khác. Đúng: The calcium ion acts as an activator for the enzyme. (Ion canxi đóng vai trò là cht hot hóa cho enzyme.) Sai: Sdng activator để chmt người truyn cm hng hoc kích thích tinh thn (trong trường hp này nên dùng motivator). Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn kthut, nó thường đi kèm vi các động tnhư act as (đóng vai trò là) hoc function as (hot động như là).

Ý nghĩa

Danh từchất kích hoạt

Một chất khởi đầu hoặc đẩy nhanh một phản ứng hóa học hoặc quá trình sinh học

"The catalyst acts as an activator for the enzyme."

Chất xúc tác đóng vai trò là chất kích hoạt cho quá trình polyme hóa.

Danh từchất đóng rắn

Một tác nhân hóa học khiến một chất trở nên hoạt động hoặc có khả năng phản ứng, chẳng hạn như chất làm cứng trong nhựa

"The emergency stop button serves as the primary activator for the shutdown sequence."

Thoa chất đóng rắn vào nhựa trước khi trộn hai thành phần này.

Danh từthiết bị kích hoạt

Một thiết bị hoặc cơ chế kích hoạt một chức năng cụ thể hoặc khởi động một máy móc

"She was a key activator in the local environmental movement."

Nút dừng khẩn cấp đóng vai trò là thiết bị kích hoạt chính cho hệ thống an toàn.

chất hoạt hóa

Một phân tử hoặc ion liên kết với một enzyme hoặc protein để tăng cường hoạt tính của nó

Các ion canxi thường đóng vai trò là chất hoạt hóa cho nhiều loại enzyme tế bào khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error