D
Dicread
HomeDictionaryCchromatography

chromatography

sắc ký
[U] Không đếm được

chromatography là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chphương pháp sc ký. Vmt ngnghĩa, tnày mô tquá trình tách các cht trong mt hn hp da trên skhác bit vtc độ di chuyn ca chúng qua mt pha tĩnh. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch duy nht là "sc ký", mt tHán-Vit mô tvic phân tách các thành phn to nên màu sc hoc đặc tính ca cht.

Used to describe the scientific field or the general process of chemical separation.

Ý nghĩa

Danh từsắc ký

Một kỹ thuật phòng thí nghiệm được sử dụng để tách các thành phần của một hỗn hợp hóa học bằng cách cho hỗn hợp đó đi qua một môi trường mà trong đó các thành phần di chuyển với tốc độ khác nhau

The scientist used gas chromatography to identify the pollutants in the water sample.

Nhà khoa học đã sử dụng phương pháp sắc ký khí để xác định các chất gây ô nhiễm trong mẫu nước.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error