D
Dicread
HomeDictionaryCchromatography

chromatography

sắc ký
[U] Không đếm được
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gi lên hìnhnh các di màu tri dài và tách ri nhau trên mt bmt, bt ngun tcác ttiếng Hy Lp có nghĩa là màu sc và viết. Đây là mt thut ngkthut, chuyên dng, hu như chỉ được dùng trong nghiên cu khoa hc, pháp y và sn xut dược phm để mô tquá trình tinh chế và định danh cht Trong môi trường chuyên nghip, tnày mang hàm ý vschính xác và tính kht khe trong phân tích. Nó không được dùng trong giao tiếp thông thường; vic đề cp đến chromatography trong mt cuc trò chuyn thân mt scho thy mt bi cnh hc thut hoc công nghip chuyên sâu.

Được dùng để mô tả lĩnh vực khoa học hoặc quy trình tách hóa học nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsắc ký
[null]

Kỹ thuật phòng thí nghiệm dùng để tách các thành phần của một hỗn hợp hóa học bằng cách cho hỗn hợp đó đi qua một môi trường mà trong đó các thành phần di chuyển với tốc độ khác nhau

"The scientist used gas chromatography to identify the pollutants in the water sample."

Nhà khoa học đã sử dụng phương pháp sắc ký khí để xác định các chất gây ô nhiễm trong mẫu nước.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error