D
Dicread
HomeDictionaryRradiate

radiate

tỏa ra / phát ra / toát lên
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: radiatedPhân từ 2: radiatedV-ing: radiating

radiate mô tschuyn động hoc phát tán tmt đim trung tâm ra xung quanh. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa vt lý thun túy hoc mang nghĩa biu cm vmt cm xúc.

Ý nghĩa

Nội động từtỏa ra
[~ from something]

Phát ra năng lượng, chẳng hạn như nhiệt, ánh sáng hoặc âm thanh, dưới dạng sóng hoặc tia

"The sun radiates heat and light across the solar system."

Mặt trời tỏa ra nhiệt và ánh sáng khắp hệ mặt trời.

Ngoại động từphát ra
[~ something]

Gửi các tia hoặc sóng năng lượng từ một điểm trung tâm

"The antenna radiates radio signals in all directions."

Ăng-ten phát ra các tín hiệu vô tuyến theo mọi hướng.

Nội động từtoát lên
[~ something]

Thể hiện rõ ràng một cảm xúc hoặc phẩm chất cụ thể thông qua vẻ bề ngoài hoặc hành vi

"The bride seemed to radiate happiness on her wedding day."

Cô dâu dường như toát lên niềm hạnh phúc trong ngày cưới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error