D
Dicread
HomeDictionarySstator

stator

phần tĩnh
Danh từ
Số nhiều: stators

stator là mt thut ngkthut chuyên ngành đin, dùng để chphn đứng yên (phn tĩnh) trong các máy đin quay như động cơ hoc máy phát đin. Đim mu cht để phân bit stator là sự đối lp hoàn toàn vi rotor (phn quay). Trong khi rotor xoay để to ra cơ năng hoc thu nhn năng lượng, stator đóng vai trò là khung cố định, cung cp ttrường cn thiết để vn hành hthng.

Phân bit thut ngliên quan

Người hc cn lưu ý không nhm ln stator vi các bphn cơ khí cố định thông thường khác. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "phn tĩnh". Skhác bit gia stator và rotor không chnmtrng thái chuyn động mà cònchc năng đin từ:

stator: To ra ttrường tĩnh hoc xoay (trong động cơ xoay chiu) để tác động lên phn quay.
rotor: Phnng vi ttrường ca stator để to ra mô-men xon làm quay trc máy.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày hu như chxut hin trong các tài liu kthut, hướng dn vn hành máy móc hoc giáo trình vt lý/đin tử. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng cm từ "phn tĩnh" để đảm bo tính chuyên môn và chính xác trong môi trường công nghip.

Đúng: "Kim tra độ cách đin ca phn tĩnh." (Check the insulation of the stator.)
Sai: Sdng các tchung chung như "phn đứng yên" hoc "vmáy" vì chúng không truyn ti được đặc tính đin tca linh kin này.

Ý nghĩa

Danh từphần tĩnh

Bộ phận cố định của một thiết bị điện quay, chẳng hạn như động cơ điện hoặc máy phát điện, có chức năng tạo ra từ trường hoặc tiếp nhận dòng điện cảm ứng

The stator consists of a series of copper windings wrapped around a laminated steel core.

Phần tĩnh bao gồm một loạt các cuộn dây đồng quấn quanh một lõi thép cán mỏng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error