D
Dicread
HomeDictionaryRrim

rim

vành / bao quanh
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: rimsQuá khứ: rimmedPhân từ 2: rimmedV-ing: rimming

Thut ngnày gi lên mt ranh gii mng và chính xác, phân chia không gian bên trong vi bên ngoài. Nó mang li cm giác vsbp bênh hoc đim cui cùng, vì vành là đim tiếp xúc cui cùng trước khi mt vt gì đó brơi ra hoc tràn ra ngoài. Điu này khiến tnày trnên lý tưởng để mô tcác gii hn vt lý, chng hn như ming ca mt ming núi la hoc vành rbóng rổ.

Xét vmt hìnhnh hoc mô tả, tnày thường gi ý mt hiung đóng khung. Khi mt phong cnh được bao quanh bi nhng ngn núi, phn bao quanh đóng vai trò như mt đường biên tnhiên ôm trn khung cnh, to ra mt đường nét cu trúc xác định hình dáng ca toàn bkhu vc.

Countable when referring to a specific physical border, such as the rim of a wheel or the rim of a bowl.

Ý nghĩa

Danh từvành

Cạnh ngoài hoặc đường viền của một vật hình tròn

The coffee spilled over the rim of the cup.

Cà phê bị tràn ra khỏi vành tách.

Ngoại động từbao quanh
[~ someone][~ something]

Tạo thành một đường viền hoặc cạnh xung quanh một vật gì đó

The garden was rimmed with white pebbles.

Khu vườn được bao quanh bởi những viên sỏi trắng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error