D
Dicread
HomeDictionaryAaxle

axle

trục xe, trục bánh xe
[C] Đếm được
Số nhiều: axles

Thut ngnày mô tmt thành phn cu trúc cố định chu toàn btrng lượng ca phương tin, đồng thi cho phép các bánh xe xoay tròn. Nó gi lên cm giác vsự ổn định công nghip nng và áp lc cơ khí, đóng vai trò như khung xương chính ca mt bchassis. Trong kthut hin đại, thut ngnày dùng để phân bit gia mt trc cố định xoay cùng bánh xe và mt cm vi sai cho phép các bánh xe quay vi tc độ khác nhau. Tnày hu như chỉ được sdng trong các ngcnh kthut, ô tô hoc nông nghip và không mang sc thái cm xúc tích cc hay tiêu cc.

Trục xe là một vật thể vật lý có thể đếm được, chẳng hạn như khi một chiếc xe tải có nhiều trục để phân bổ trọng lượng.

Ý nghĩa

Danh từtrục xe

Một trục trung tâm cho bánh xe hoặc bánh răng quay

"The car was towed after the rear axle snapped."

Chiếc xe đã được kéo đi sau khi trục sau bị gãy.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error