D
Dicread
HomeDictionaryAaxle

axle

trục bánh xe
[C] Đếm được
Số nhiều: axles

Thut ngnày mô tbkhung xương chính ca mt phương tin có bánh xe, có nhim vchu ti trng ca khung gm đồng thi to ra đim xoay. Tnày gi lên cm giác vshtrvng chãi và tínhn định vmt cơ khí, nơi mà bt khư hng nào thường dn đến vic phương tin hoàn toàn mt khnăng di chuyn.

Theo nghĩa rng hơn, tnày gi lên hìnhnh ca mt đim xoay trung tâm. Mc dù thường gn lin vi kthut ô tô, nhưng nó cũng được áp dng tương tcho nhng chiếc xe đẩy đơn gin hoc máy móc công nghip phc tp, luôn biu thmi liên kết then cht gia khung cố định và bánh xe đang chuyn động.

The shaft is a physical object that can be counted, such as when a truck has multiple axles to distribute weight.

Ý nghĩa

Danh từtrục bánh xe

Một trục trung tâm cho bánh xe hoặc bánh răng quay

The car was towed after the rear axle snapped.

Chiếc xe đã được kéo đi sau khi trục bánh sau bị gãy.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error