D
Dicread
HomeDictionaryRrotor

rotor

rô-to, cánh quạt
[C] Đếm được
Số nhiều: rotors

Thut ngnày gi lên cm giác vchuyn động tròn tc độ cao và schính xác vmt cơ khí. Bn sthường gp tnày nht trong các lĩnh vc kthut đin và hàng không vũ trụ, dùng để mô tthành phn chuyn động chủ động nhm to ra lc nâng hoc mô-men xon. Khác vi turbine cũng có chuyn động quay, rotor đặc bit ám chmt bphn nm trong mt cm lp ráp ln hơn và thường tương tác vi mt stato cố định. Tnày mang sc thái kthut công nghip, gi liên tưởng đến sc mnh, sxoay tròn và lc ly tâm.

Dùng để đếm các bộ phận quay riêng lẻ trong một cỗ máy, chẳng hạn như nhiều rô-to trong một hệ thống động cơ phức tạp.

Ý nghĩa

Danh từrô-to

Bộ phận quay của một cỗ máy, đặc biệt là phần quay trung tâm của hệ thống rô-to và stato trong động cơ điện, hoặc cụm cánh quạt quay của trực thăng

"The helicopter rotor began to spin rapidly."

Cánh quạt trực thăng bắt đầu quay nhanh chóng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error