D
Dicread
HomeDictionaryRrotor

rotor

rô-to
[C] Đếm được
Số nhiều: rotors

rotor là mt thut ngkthut chuyên dng dùng để chbphn quay trong các thiết bcơ đin hoc khí động hc. Trong tiếng Vit, tnày thường được chuyn ngthành "rô-to". Đim mu cht để phân bit rotor là schuyn động quay liên tc quanh mt trc để to ra năng lượng hoc lc đẩy, đối lp hoàn toàn vi stator (phn tĩnh/stát-tơ) là bphn đứng yên bao quanh.

Skhác bit trong các lĩnh vc

Trong kthut đin, rotor là thành phn quay ca động cơ hoc máy phát đin. Khi dòng đin chy qua, nó tương tác vi ttrường ca stator để to ra mô-men xon, khiến rotor quay. Ví dụ: the rotor of an electric motor (rô-to ca mt động cơ đin).

Trong hàng không, đặc bit là vi trc thăng, rotor dùng để chcm cánh qut quay. Khác vi cánh cố định ca máy bay, rotor to ra clc nâng và lc đẩy cho trc thăng. Ví dụ: the main rotor of the helicopter (cánh qut chính ca trc thăng).

Lưu ý vthut ngvà nhm ln

Người hc cn phân bit rõ rotor vi các tchsquay nói chung như wheel (bánh xe) hay turbine (tuabin). Mc dù cba đều quay, nhưng rotor nhn mnh vào vai trò là mt thành phn trong mt hthng ln hơn (thường là cp rotor-stator).

Không dùng wheel khi nói vbphn quay bên trong động cơ đin.
Sdng rotor để mô tchính xác bphn quay trung tâm trong các hthng đin thoc cánh qut trc thăng.

Vmt ngpháp, rotor là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt hthng cthể, hãy sdng mo tthe để xác định bphn đó trong máy móc.

Used to count individual rotating components in a machine, such as the multiple rotors found in a complex engine system.

Ý nghĩa

Danh từrô-to

Một bộ phận quay của máy móc, đặc biệt là bộ phận quay trung tâm của hệ thống rô-to-stát-tơ trong động cơ điện hoặc cụm cánh quạt quay của trực thăng

The helicopter rotor began to spin rapidly.

Cánh quạt trực thăng bắt đầu quay nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error