D
Dicread
HomeDictionaryPpropellant

propellant

chất đẩy / chất tạo áp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: propellantsQuá khứ: propelledPhân từ 2: propelledV-ing: propellingSo sánh hơn: more propellingSo sánh nhất: most propelling

Tpropellant được sdng trong hai ngcnh kthut hoàn toàn khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Trong lĩnh vc hàng không vũ trvà quân sự, nó mang nghĩa là "cht đẩy", tc là nhng cht hóa hc to ra phn lc mnh mẽ để đẩy mt vt thtiến vphía trước. Trong khi đó, trong lĩnh vc tiêu dùng và hóa mphm, nó li mang nghĩa là "cht to áp sut", dùng để đẩy các thành phn bên trong bình xt ra ngoài.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln propellant vi fuel (nhiên liu). Mc dù chai đều cung cp năng lượng, nhưng fuel tp trung vào vic to ra năng lượng thông qua phnng hóa hc, còn propellant nhn mnh vào kết qucui cùng là to ra lc đẩy vt lý. Ví dụ, trong mt động cơ tên la, nhiên liu có thể được đốt cháy, nhưng toàn bhn hp to ra khí thoát ra ngoài mi được gi là propellant.

Dùng fuel khi mun nói vcht khí đẩy trong bình xt tóc.
Dùng propellant để mô tcht khí to áp sut trong bình xt tóc.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Propellant thường được sdng như mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vmt loi cht cthể (ví dụ: a liquid propellant), nó là danh từ đếm được. Khi nói vkhái nim chung vcht đẩy, nó được dùng như danh tkhông đếm được.

Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng bị đẩy (tên la hay bình xt) mà chúng ta chn tdch tươngng là "cht đẩy" hoc "cht to áp sut" để đảm bo tính tnhiên và chính xác vmt kthut.

Countable when referring to a specific type of chemical agent (a new propellant). Uncountable when referring to the substance as a mass of material (the tank is full of propellant).

Ý nghĩa

Danh từchất đẩy

Một chất hóa học được đốt cháy hoặc giải phóng để tạo ra lực đẩy cần thiết nhằm di chuyển một phương tiện, chẳng hạn như tên lửa hoặc tên lửa hành trình

The engineers tested a new liquid propellant to increase the rocket's altitude.

Các kỹ sư đã thử nghiệm một loại chất đẩy lỏng mới để tăng độ cao của tên lửa.

Danh từchất tạo áp

Một loại khí hoặc chất lỏng được sử dụng trong bình xịt khí dung để đẩy thành phần hoạt tính ra khỏi vật chứa

Many modern hairsprays use a propellant that is less harmful to the ozone layer.

Nhiều loại keo xịt tóc hiện đại sử dụng chất tạo áp ít gây hại hơn cho tầng ôzôn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error