D
Dicread
HomeDictionaryEexplosive

explosive

dễ nổ / nóng nảy / chất nổ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: explosivesSo sánh hơn: more explosiveSo sánh nhất: most explosive

Texplosive mang ba sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào vai trò ngpháp, tnghĩa đen vvt lý đến nghĩa bóng vtâm lý và sphát trin.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là tính từ, explosive mô tnhng thcó khnăng gây nhoc ddàng bùng phát. Trong ngcnh vt lý, nó dùng để chcác vt liu nguy him như thuc súng hoc bom. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng để mô ttính cách con người. Mt người có "explosive temper" là người cc knóng ny, ddàng ni gin mt cách đột ngt và ddi, tương tnhư mt vnổ.

Ngoài ra, explosive còn được dùng để mô tsgia tăng cc knhanh chóng và mnh mvslượng hoc quy mô, ví dnhư "explosive growth" (tăng trưởng bùng nổ). Điu này khác vi rapid (nhanh) ở chexplosive nhn mnh vào cường độ và sbt ngờ, to cm giác choáng ngp.

Khi đóng vai trò là danh từ, explosive chchính cht nổ. Người hc cn lưu ý phân bit gia tính texplosive (dnổ/nóng ny) và danh texplosive (cht nổ) để tránh nhm ln trong cu trúc câu.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia explosive và volatile. Mc dù chai đều có thdch là "khôngn định" hoc "dbiến đổi", nhưng có skhác bit tinh tế:

explosive: Nhn mnh vào kết qubùng phát mnh mẽ, ddi và đột ngt (ging như mt vnổ).
volatile: Nhn mnh vào sthay đổi tht thường, không thdự đoán trước được (ví dụ: thtrường chng khoán hoc tâm trng thay đổi xoành xoch).

Ví dụ: Mt người volatile có thlúc vui lúc bun, nhưng mt người explosive thường là người đang kìm nén ri bt ngbùng ncơn gin.

Lưu ý vngpháp

Khi là danh từ, explosive là danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng dng snhiu explosives khi nói vnhiu loi cht nkhác nhau. Khi là tính từ, nó tuân theo quy tc bnghĩa thông thường cho danh thoc đứng sau động tliên kết.

Countable when referring to a specific type of chemical compound used as a bomb. Uncountable when referring to the general property of being explosive.

Ý nghĩa

Tính từdễ nổ

Có khả năng hoặc có xu hướng gây ra một vụ nổ

The warehouse was filled with explosive materials.

Nhà kho chứa đầy các vật liệu dễ nổ.

Tính từnóng nảy

Dễ dàng bùng phát cơn giận dữ hoặc bạo lực một cách đột ngột

He has an explosive temper that scares his colleagues.

Anh ấy có tính cách nóng nảy khiến đồng nghiệp phải sợ hãi.

Danh từchất nổ

Một chất gây ra vụ nổ

The demolition team used a powerful explosive to bring down the bridge.

Đội phá dỡ đã sử dụng một chất nổ mạnh để đánh sập cây cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error