D
Dicread
HomeDictionaryCcascade

cascade

thác nước nhỏ / chuỗi phản ứng / để rủ xuống / đổ xuống / truyền đạt theo cấp bậc
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: cascadesQuá khứ: cascadedPhân từ 2: cascadedV-ing: cascading

cascade mang ý nghĩa ct lõi là schuyn động đổ xung theo tng tng, tng lp hoc mt chui các skin ni tiếp nhau. Trong tnhiên, nó mô thìnhnh nước chy tràn qua các bc đá, to nên mt hiung thgiác mm mi và liên tc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi được dùng như mt danh từ, cascade không chỉ đơn thun là mt thác nước nhmà còn ám chmt "chui phnng" (cascade effect). Đây là hin tượng mt skin nhban đầu kích hot mt lot các skin tương tự, to ra tác động lan ta mnh mẽ. Ví dụ, trong kinh tế hoc chính trị, mt ssp đổ nhcó thgây ra mt cascade ca các cuc khng hong. Khi đóng vai trò là động từ, cascade mô thành động đổ xung hoc truyn đạt thông tin. Trong môi trường doanh nghip, cascade thường được dùng để chvic truyn đạt thông tin tcp cao nht xung các cp thp hơn trong hthng phân cp (ví dụ: truyn đạt mc tiêu chiến lược tGiám đốc xung nhân viên). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit cascade vi waterfall. Trong khi waterfall thường chmt thác nước ln, đơn lvà đổ thng xung, thì cascade nhn mnh vào cu trúc nhiu tng, nhiu bc và schuyn động mượt mà hơn. Trong qun lý dự án, mô hình waterfall (mô hình thác nước) là mt quy trình tuyến tính, trong khi cascade trong giao tiếp li nhn mnh vào sphân phi thông tin theo cp bc. Dùng cascade để chmt thác nước khng lnhư Niagara (nên dùng waterfall). Dùng cascade để mô ttóc xõa dài xung vai (cascading hair). Dùng cascade khi nói vvic trin khai thông tin tcp qun lý xung nhân viên (cascade the information).

Ý nghĩa

Danh từthác nước nhỏ

Một thác nước nhỏ, thường là nơi nước chảy qua một chuỗi các bậc đá hoặc gờ đá

"The hikers stopped to admire the mountain cascade."

Những người leo núi đã dừng lại để chiêm ngưỡng thác nước nhỏ trên núi.

Danh từchuỗi phản ứng

Một quá trình trong đó một sự kiện kích hoạt một chuỗi các sự kiện tương tự, thường dẫn đến một hiệu ứng tích lũy

"The bank failure triggered a cascade of financial crises across the region."

Sự sụp đổ của ngân hàng đã gây ra một chuỗi các cuộc khủng hoảng tài chính trên khắp khu vực.

Ngoại động từđể rủ xuống
[~ something]

Làm cho cái gì đó chảy hoặc rơi xuống theo một chuỗi các giai đoạn hoặc lớp

Nhà thiết kế đã chọn để rủ tấm vải lụa lên trên ma-nơ-canh.

Nội động từđổ xuống
[~]

Chảy hoặc rơi xuống dưới theo một chuỗi các giai đoạn, giống như một thác nước

Nước đổ xuống vách đá vào hồ nước bên dưới.

truyền đạt theo cấp bậc

Truyền thông tin hoặc hướng dẫn xuống thông qua một hệ thống phân cấp con người hoặc các cấp độ

Giám đốc điều hành quyết định truyền đạt chiến lược doanh nghiệp mới đến tất cả các quản lý khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error