D
Dicread
HomeDictionaryFfirecracker

firecracker

pháo tép
Danh từ
Số nhiều: firecrackers

firecracker thường được hiu là nhng loi pháo nhỏ, phát ra tiếng nliên tiếp và mnh mẽ, thường được sdng trong các dp lhi hoc knim. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác nht vi "pháo tép" hoc "pháo nổ". Cn lưu ý rng firecracker nhn mnh vào âm thanh nln và dn dp, khác vi firework (pháo hoa) vn tp trung vào hiung hìnhnh, màu sc và ánh sáng trên bu tri.

Phân bit vi các loi pháo khác

Người hc cn phân bit rõ gia firecracker và firework. Trong khi firework là mt thut ngbao quát cho tt ccác loi pháo (bao gm cpháo hoa nghthut), thì firecracker chdùng cho nhng loi pháo to ra tiếng động ln.

Ví dụ: Nếu bn nói fireworks, người nghe có thhình dung ra nhng màn trình din ánh sáng rc rỡ. Nhưng nếu bn nói firecrackers, hshình dung ra nhng tiếng nchát chúa thường thy trong các lhi truyn thng.

Ngcnh sdng và thành ng

Ngoài nghĩa đen, firecracker còn được dùng như mtn dụ để mô ttính cách con người. Khi gi ai đó là a firecracker, người nói mun ám chngười đó có tính cách sôi ni, năng động, dnóng ny hoc có ngun năng lượng bùng nổ, gây bt ngcho người xung quanh.

Ví dụ: She is a real firecracker (Cô ấy là mt người cc knăng nvà cá tính).

Vmt ngpháp, firecracker là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu tùy theo ngcnh (ví dụ: a firecracker hoc firecrackers).

Ý nghĩa

Danh từpháo tép

Một ống nhỏ bằng bìa cứng hoặc giấy chứa thuốc súng và có ngòi nổ, phát ra tiếng nổ lớn khi được đốt cháy

The children set off a firecracker in the backyard.

Lũ trẻ đã đốt một quả pháo tép ở sân sau.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error