D
Dicread
HomeDictionaryDdetonator

detonator

kíp nổ / ngòi nổ
Danh từ
Số nhiều: detonators

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng detonator trước hết được hiu theo nghĩa đen trong lĩnh vc quân shoc kthut là mt thiết bkích nổ. Nó không phi là khi thuc nchính mà là bphn mi, to ra mt cú sc nhỏ để kích hot mt vnln hơn. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh kthut mà bn có thdùng tkíp nổ hoc ngòi nổ. Ở nghĩa bóng, detonator mô tmt tác nhân (có thlà mt người hoc mt skin) gây ra mt phnng ddi, đột ngt hoc mt cuc xung đột ln. Điu này tương tnhư cách mt kíp nnhlàm ntung cmt kho thuc súng. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng tngòi nổ để din đạt ý nghĩa này mt cách tnhiên nht. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit detonator vi trigger. Trong khi detonator nhn mnh vào vic kích hot mt vnhoc mt phnng bùng phát mnh mẽ, thì trigger (cò súng/kích hot) thường dùng cho các cơ chế vn hành máy móc hoc khi đầu mt chui skin tâm lý (ví dụ: trigger a memory - gi li mt ký ức). Dùng detonator cho vic khi động mt chương trình máy tính. Dùng detonator khi nói vnguyên nhân dn đến mt cuc biu tình hoc bo động: The tax hike was the detonator for the riots (Vic tăng thuế là ngòi ncho các cuc bo động). Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong nghĩa bóng, nó thường đi kèm vi các động tnhư act as (đóng vai trò là) hoc serve as (phc vnhư là) để làm rõ mi quan hnhân qugia tác nhân và kết qubùng nổ.

Ý nghĩa

Danh từkíp nổ

Một thiết bị nhỏ hoặc liều thuốc nổ được sử dụng để kích hoạt một vụ nổ lớn hơn trong khối vật liệu nổ chính

"The engineer carefully inserted the detonator into the dynamite stick."

Kỹ sư đã cẩn thận chèn kíp nổ vào thanh thuốc nổ.

ngòi nổ

Một người hoặc một sự kiện gây ra phản ứng đột ngột, dữ dội hoặc bùng nổ trong một tình huống hoặc một nhóm người

Việc tăng thuế đột ngột đã đóng vai trò như ngòi nổ cho các cuộc biểu tình trên đường phố diện rộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error