D
Dicread
HomeDictionaryDdetonation

detonation

sự kích nổ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: detonations

detonation mô tmt hin tượng vt lý đặc thù, đó là skích nxy ra vi tc độ cc nhanh, to ra mt sóng xung kích siêu thanh di chuyn xuyên qua vt cht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skích nổ", nhn mnh vào quá trình khi phát và din biến ddi ca vnổ. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ detonation vi explosion và deflagration để tránh nhm ln trong các văn bn kthut hoc quân sự: explosion: Đây là mt thut ngbao quát hơn, dùng để chbt ksgii phóng năng lượng đột ngt nào gây ra tiếng nvà áp sut ln. Mi detonation đều là explosion, nhưng không phi mi explosion đều là detonation. deflagration: Đây là scháy nhanh (cháy lan truyn) nhưng tc độ truyn la thp hơn tc độ âm thanh. Trong khi detonation to ra sóng xung kích siêu thanh, deflagration chto ra sgia tăng áp sut chm hơn. Ví dụ: Mt vnbình gas thông thường thường là explosion hoc deflagration, nhưng vic kích nthuc nTNT sẽ được gi chính xác là detonation. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Anh, detonation thường xut hin trong hai bi cnh chính: quân sự/kthut (kích nmìn, bom) và cơ khí động cơ (hin tượng kích ntrong xi lanh động cơ đốt trong, hay còn gi là hin tượng "gõ" máy). Đúng: The remote detonation of the device (Vic kích nthiết btxa). Sai: Không nên dùng detonation để mô tmt vnnhhoc chm, chng hn như mt qupháo hoa nhỏ, vì điu này slàm sai lch tính cht vt lý ca svic. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vmt skin kích ncthể.

Countable when referring to a single explosive event like a bomb blast. Uncountable when discussing the chemical process of detonation in a scientific study.

Ý nghĩa

Danh từsự kích nổ

Quá trình gây ra một vụ nổ nhanh và dữ dội bởi một sóng xung kích siêu thanh

"The detonation of the explosives destroyed the bridge."

Việc kích nổ các chất nổ đã phá hủy cây cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error