D
Dicread
HomeDictionaryBblast

blast

vụ nổ / niềm vui / phá hủy / chỉ trích / thổi vang
Ngoại động từNội động từ

Tnày tp trung vào sgii phóng năng lượng đột ngt và mãnh lit, cho dù đó là vmt vt lý, âm thanh hay cm xúc. Nó gi lên hìnhnh ca mt sbùng nbt ngờ, đẩy ra bên ngoài vi mt lc rt mnh.

Theo nghĩa đen, tnày mô tsc mnh thô bo ca các vnhoc lung gió, mang hàm ý vsphá hy hoc sc mnh áp đảo.

Khi được dùng trong giao tiếp xã hi (như cm thave a blast), ngun năng lượng bùng nnày được chuyn hóa thành sphn khích và nim vui tt độ. Cách dùng này mang tính cht thân mt và tích cc.

Trong bi cnh phê bình, vic blasting mt ai đó mô phng li hành động phá hy vt lý; nó ám chmt cuc tn côngn ào, công khai và nhm mc đích đánh sp uy tín hoc lp lun ca đối phương.

Ý nghĩa

Danh từvụ nổ

Một vụ nổ có sức phá hủy lớn hoặc một luồng gió mạnh

The blast from the explosion shattered windows for blocks.

Luồng xung kích từ vụ nổ đã làm vỡ cửa kính của nhiều dãy nhà.

Danh từniềm vui

Một trải nghiệm cực kỳ thú vị hoặc dễ chịu

We had an absolute blast at the party last night.

Chúng tôi đã có một khoảng thời gian cực kỳ vui vẻ tại bữa tiệc tối qua.

Ngoại động từphá hủy

Làm nổ tung hoặc phá hủy thứ gì đó bằng chất nổ

The crew had to blast through the rock to build the tunnel.

Đội công nhân đã phải dùng thuốc nổ để phá đá xây đường hầm.

Ngoại động từchỉ trích

Phê bình ai đó hoặc điều gì đó một cách gay gắt

The critics blasted the director's new movie for its poor pacing.

Các nhà phê bình đã chỉ trích bộ phim mới của đạo diễn vì nhịp phim quá chậm.

Nội động từthổi vang

Tạo ra một âm thanh lớn và đột ngột

The trumpet blasted loudly to signal the start of the ceremony.

Tiếng kèn trumpet vang lên dõng dạc để báo hiệu bắt đầu buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error