D
Dicread
HomeDictionaryGgunpowder

gunpowder

thuốc súng đen / thuốc súng
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và phân loi Trong tiếng Anh, gunpowder có hai tng nghĩa chính mà người hc cn phân bit. Đầu tiên, nó được dùng như mt thut ngchung để chbt kloi cht nnào dùng làm cht đẩy trong vũ khí (thuc súng). Thhai, nó chỉ đích danh black powder (thuc súng đen), loi bt ntruyn thng làm tlưu hunh, than ci và kali nitrat. Khi dch sang tiếng Vit, chai trường hp này thường được dch chung là "thuc súng". Tuy nhiên, trong các văn bn kthut hoc lch sử, nếu mun nhn mnh loi thuc súng cổ đin, bn nên dùng cm từ "thuc súng đen" để phân bit vi các loi thuc súng hin đại không khói (smokeless powder). Lưu ý vngcnh sdng Tnày không chxut hin trong bi cnh quân smà còn phbiến trong đời sng hàng ngày thông qua các sn phm pháo hoa hoc trongm thc. Mt ví dụ đin hình là gunpowder tea (trà thuc súng), mt loi trà xanh có các lá trà được cun tròn li trông ging như nhng ht thuc súng đen. Trong trường hp này, tuyt đối không dch là "trà thuc súng" theo nghĩa vũ khí mà nên hiu đây là tên gi đặc trưng cho hình dáng ca lá trà. Đúng: gunpowder tea (trà xanh cun ht/trà thuc súng) Sai: Dùng gunpowder để chcác loi thuc ncông nghip dùng trong xây dng hay khai khoáng (thường dùng explosives hoc dynamite).

Ý nghĩa

Danh từthuốc súng đen

Một loại bột nổ được làm từ lưu huỳnh, than củi và kali nitrat, được dùng làm chất đẩy cho đạn trong súng và là thành phần chính trong pháo hoa

"The soldiers loaded their muskets with gunpowder."

Các binh sĩ cẩn thận nạp thuốc súng vào đại bác.

thuốc súng

Một thuật ngữ chung cho bất kỳ chất đẩy nổ nào được sử dụng trong vũ khí, bất kể thành phần hóa học cụ thể là gì

Các ứng dụng quân sự hiện đại phần lớn đã thay thế thuốc súng truyền thống bằng các loại thuốc súng không khói.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error