D
Dicread
HomeDictionaryOoffer

offer

đề nghị / cung cấp / lời đề nghị
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: offersQuá khứ: offeredPhân từ 2: offeredV-ing: offering

offer mang ý nghĩa ct lõi là vic đưa ra mt điu gì đó vi mong mun người khác schp nhn hoc sdng. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là động thoc danh từ, nhưng luôn xoay quanh schủ động trao đi mt giá trị, mt cơ hi hoc mt sgiúp đỡ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là động từ, offer thường được dùng trong hai tình hung chính. Thnht là đề nghgiúp đỡ hoc cung cp mt thgì đó cho ai đó (ví dụ: offer a ride - đề nghcho đi nhxe). Thhai là đưa ra mt mc giá hoc mt điu kin cthtrong giao dch, thương lượng (ví dụ: offer a lower price - đề nghmt mc giá thp hơn).

Khi là danh từ, offer thường chmt li đề nghchính thc, đặc bit là trong công vic hoc kinh doanh. Mt job offer không chỉ đơn thun là mt li mi, mà là mt đề nghtuyn dng chính thc vi các điu khon vlương thưởng và quyn li đi kèm.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln offer vi suggest. Trong khi suggest chỉ đơn thun là đưa ra mt ý tưởng, mt kế hoch để tho lun (ví dụ: suggest going to the cinema - gi ý đi xem phim), thì offer nhn mnh vào vic người nói sn lòng thc hin hành động đó hoc cung cp vt cht cthể.

I suggest to help you (Sai vì suggest không dùng cu trúc này để đề nghgiúp đỡ).
I offer to help you (Đúng: Tôi đề nghgiúp đỡ bn - tôi sn lòng làm vic đó).

Mt đim khác bit khác là vi provide. provide mang tính cht cung cp nhng thcn thiết hoc bt buc (như cơ shtng, nhu yếu phm), trong khi offer mang tính cht tnguyn và có thbtchi.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi dùng làm động từ, offer có thể đi kèm vi mt động tnguyên mu có to (offer to do something) để din đạt vic tình nguyn làm điu gì đó. Ngoài ra, cu trúc offer something to someone (cung cp cái gì cho ai) là cách dùng phbiến nht để chvic trao đi mt giá trhoc li ích.

Countable when referring to a specific proposal or bid for a job or house. Uncountable when referring to the general act of providing assistance or help.

Ý nghĩa

Ngoại động từđề nghị
[~ something][~ someone something][~ to do something]

Đưa ra một điều gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối

They offered him a promotion.

Họ đã đề nghị cho anh ấy một vị trí thăng tiến.

Ngoại động từcung cấp
[~ something]

Có sẵn hoặc được cung cấp

The hotel offers a great view of the city.

Khách sạn cung cấp một tầm nhìn tuyệt vời ra thành phố.

Danh từlời đề nghị

Một lời đề xuất hoặc giá thầu đưa ra cho ai đó

I received a generous job offer.

Tôi đã nhận được một lời đề nghị công việc rất hấp dẫn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error