D
Dicread
HomeDictionaryDdisseminate

disseminate

phổ biến / phát tán
Ngoại động từ
V-ing: disseminating

disseminate mang sc thái truyn ti thông tin, kiến thc hoc nim tin mt cách có hthng và rng rãi đến mt nhóm đối tượng ln. Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng như giáo dc, truyn thông, y tế hoc chính trị, gi lên hìnhnh ca vic gieo ht ging để thông tin ny mm và lan ta khp nơi. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit disseminate vi spread và propagate để sdng chính xác: disseminate: Tp trung vào vic phân phi thông tin mt cách chủ động và có mc đích (ví dụ: phbiến kiến thc khoa hc). Đây là tmang tính chuyên môn và trang trng nht. spread: Là tthông dng nht, có thdùng cho cnghĩa tích cc ln tiêu cc. Ví dụ, ta dùng spread cho tin đồn (rumors) hoc bnh dch (diseases), nhưng không dùng disseminate cho nhng điu tiêu cc này. propagate: Thường dùng trong sinh hc (nhân ging cây trng) hoc trong ngcnh truyn bá mt nim tin, hc thuyết mt cách mnh mẽ, đôi khi mang hàm ý áp đặt. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được truyn ti mà bn nên chn tdch phù hp. Nếu là kiến thc, hãy dùng "phbiến"; nếu là ht ging hoc mm bnh, hãy dùng "phát tán". Đúng: disseminate information (phbiến thông tin) Sai: disseminate a virus (phát tán virus) $\rightarrow$ nên dùng spread a virus Vmt ngpháp, disseminate là mt ngoi động từ, theo sau thường là các danh tnhư information, knowledge, ideas, hoc findings.

Ý nghĩa

Ngoại động từphổ biến
[~ something]

Truyền bá thông tin, kiến thức hoặc ý tưởng một cách rộng rãi để chúng tiếp cận được với nhiều người

"The organization uses social media to disseminate public health warnings."

Tổ chức này sử dụng mạng xã hội để phổ biến các cảnh báo sức khỏe cộng đồng đến với cộng đồng.

Ngoại động từphát tán
[~ something]

Gieo rắc hoặc làm phát tán hạt giống hoặc bào tử trên một vùng diện tích rộng

"Certain plants have evolved mechanisms to disseminate their seeds via the wind."

Một số loài thực vật đã tiến hóa các cơ chế chuyên biệt để phát tán hạt giống thông qua gió.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error