D
Dicread
HomeDictionaryRraise

raise

giơ lên / tăng / nuôi nấng / gây quỹ / sự tăng lương

/ɹeɪz/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: raisedPhân từ 2: raisedV-ing: raising

raise là mt ngoi động từ, nghĩa là nó luôn đòi hi mt tân ngữ đi kèm để hoàn thành ý nghĩa. Điu này to ra skhác bit căn bn vi rise, vn là mt ni động từ (tthân chthdi chuyn lên trên mà không tác động vào vt khác). Người hc tiếng Vit thường dnhm ln hai tnày vì chai đều có thdch là "tăng" hoc "mc/lên", nhưng vmt cu trúc, bn không thnói the sun raises mà phi là the sun rises.

Countable when referring to a salary increase (a raise). Uncountable when referring to the act of increasing levels in general.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiơ lên

Nhấc hoặc di chuyển một thứ gì đó lên vị trí cao hơn

Please raise your hand if you have a question.

Vui lòng giơ tay nếu bạn có câu hỏi.

Ngoại động từtăng

Làm tăng số lượng, mức độ hoặc cường độ của một thứ gì đó

The central bank decided to raise interest rates to combat inflation.

Ngân hàng trung ương đã quyết định tăng lãi suất để chống lại lạm phát.

Ngoại động từnuôi nấng

Chăm sóc một đứa trẻ hoặc động vật cho đến khi chúng trưởng thành hoàn toàn

She raised three children on her own while working full-time.

Cô ấy đã một mình nuôi nấng ba đứa con trong khi làm việc toàn thời gian.

Ngoại động từgây quỹ

Thu thập tiền cho một mục đích cụ thể

The charity event aims to raise funds for cancer research.

Sự kiện từ thiện nhằm mục đích gây quỹ cho nghiên cứu ung thư.

Danh từsự tăng lương

Một sự gia tăng về tiền lương hoặc tiền công

After a year of hard work, he finally asked his boss for a raise.

Sau một năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng anh ấy đã đề nghị sếp tăng lương.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error