D
Dicread
HomeDictionaryCcommercial

commercial

thương mại
Tính từ
Số nhiều: commercialsQuá khứ: commercialPhân từ 2: commercialV-ing: commercialSo sánh hơn: more commercialSo sánh nhất: most commercial

Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày dùng để phân bit gia các hot động hướng đến li ích tài chính vi nhng hot động xut phát từ động lc nghthut, hc thut hoc cá nhân. Nó thường ngụ ý mt schuyn dch sang hướng đại chúng hoc tiêu chun hóa để đảm bo li nhun, đôi khi mang nghĩa tiêu cc là hy sinh cht lượng để dbán hơn trên thtrường. Khi là mt danh từ, tnày chyếu được dùng trong tiếng Anh Bc Mỹ để chmt hình thc qung cáo phát sóng cthể. Trong các biến thtiếng Anh khác, chng hn như tiếng Anh Anh, tadvertisement hoc advert phbiến hơn, trong khi commercial đặc bit dùng để chphân đon qung cáo đã được sn xut trong chương trình phát sóng.

Ý nghĩa

Tính từthương mại

Liên quan đến hoặc tham gia vào thương mại; nhằm mục đích tạo ra lợi nhuận

"The company is looking for more commercial opportunities in the Asian market."

Công ty đang tìm kiếm thêm nhiều cơ hội thương mại tại thị trường châu Á.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error