D
Dicread
HomeDictionaryRrelegation

relegation

sự giáng chức / sự xuống hạng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: relegations

relegation mang sc thái tiêu cc, chvic bị đẩy xung mt vtrí, cp bc hoc phân hng thp hơn do kết qukém hoc như mt hình thc klut. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "sgiáng chc" hoc "sxung hng".

Skhác bit vngcnh sdng

Trong môi trường công sở, relegation mô tvic mt cá nhân bị điu chuyn sang mt vtrí ít quan trng hơn, thường đi kèm vi vic gim quyn hn hoc uy tín. Điu này khác vi demotion (cũng là giáng chc) ở chrelegation thường nhn mnh vào vic bị "đẩy" sang mt nơi xa xôi hoc mt bphn không còn tmnh hưởng, mang cm giác bgt ra ngoài lề.

Ví dụ: Vic bị điu chuyn sang mt chi nhánh ho lánh có thể được coi là mt srelegation ngm.

Trong ththao, đặc bit là bóng đá, relegation là thut ngchuyên môn để chvic mt đội bóng bxung hng xung gii đấu thp hơn sau khi kết thúc mùa gii vi thành tích kém. Đây là mt khái nim đối lp hoàn toàn vi promotion (thăng hng).

Ví dụ: Ni shãi vrelegation khiến các đội bóngcui bng xếp hng thi đấu cc kcăng thng.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn phân bit rõ relegation vi các tchsgim sút chung chung. relegation không đơn thun là "gim" mà là "chuyn xung mt cp bc thp hơn" trong mt hthng phân cp rõ ràng.

Không dùng relegation để nói vvic gim giá sn phm hoc gim cân.
Sdng relegation khi nói vthhng trong gii đấu hoc vtrí trong sơ đồ tchc công ty.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp xung hng cthtrong ththao.

Countable when referring to a specific instance of being demoted in a league (the relegation of the team). Uncountable when referring to the general system or process of moving teams down (relegation is a harsh rule).

Ý nghĩa

Danh từsự giáng chức

Hành động phân công ai đó vào một cấp bậc, vị trí hoặc hạng thấp hơn

The manager's relegation of the employee to the mailroom was seen as a punishment.

Việc quản lý giáng chức nhân viên xuống phòng gửi thư được xem là một hình phạt.

Danh từsự xuống hạng

Quá trình chuyển một đội thể thao xuống giải đấu thấp hơn sau một kết quả thi đấu kém

The club is fighting to avoid relegation to the second league.

Câu lạc bộ đang chiến đấu để tránh bị xuống hạng xuống giải hạng nhì.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error