D
Dicread
HomeDictionarySsponsorship

sponsorship

sự tài trợ / sự bảo lãnh / sự nâng đỡ
Danh từ
Số nhiều: sponsorships

sponsorship mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, ttài chính, pháp lý cho đến phát trin snghip. Người hc cn phân bit rõ các trường hp này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Sc thái vtài chính và qung bá Trong bi cnh kinh doanh và ththao, sponsorship thường được hiu là stài trợ. Đây không đơn thun là mt khon quyên góp tthin, mà là mt tha thun thương mi. Nhà tài trcung cp ngun lc (tin bc, sn phm) để đổi ly quyn li qung bá thương hiu. Ví dụ, khi mt hãng thi trang tài trcho mt vn động viên, đó là sponsorship vì hmong mun tăng nhn din thương hiu thông qua hìnhnh ca vn động viên đó. Sc thái vpháp lý và hành chính Trong lĩnh vc di trú hoc thtc hành chính, sponsorship được dch là sbo lãnh. Ở đây, nó không liên quan đến tin bc theo nghĩa qung cáo, mà là vic mt cá nhân hoc tchc đứng ra cam kết chu trách nhim pháp lý cho mt người khác để họ được cp ththc hoc nhp cnh. Ví dụ, mt công ty bo lãnh cho nhân viên nước ngoài sang làm vic. Sc thái vphát trin snghip Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia mentorship và sponsorship. Trong khi mentorship (scvn) tp trung vào vic hướng dn, chia skinh nghim và đào to, thì sponsorship (snâng đỡ) mang tính chiến lược hơn. Mt sponsor là người có quyn lc trong tchc, sdng tmnh hưởng ca mình để đề xut, gii thiu hoc to cơ hi thăng tiến trc tiếp cho cp dưới. mentorship: Tp trung vào vic phát trin knăng (hướng dn). sponsorship: Tp trung vào vic thăng tiến snghip (đẩy lên). Lưu ý vngpháp sponsorship là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca stài trhoc bo lãnh. Tuy nhiên, trong mt svăn bn hp đồng cthể, nó có thể được dùng như danh từ đếm được để chcác gói tài trhoc các tha thun tài trriêng bit.

Ý nghĩa

Danh từsự tài trợ

Sự hỗ trợ về tài chính do một công ty hoặc cá nhân cung cấp cho một sự kiện, một người hoặc một tổ chức để đổi lấy các cơ hội quảng cáo hoặc truyền thông

"The team secured a multi-million dollar sponsorship from a global sportswear brand."

Đội bóng đã đảm bảo được một khoản tài trợ trị giá nhiều triệu đô la từ một thương hiệu đồ thể thao toàn cầu.

Danh từsự bảo lãnh

Hành động cung cấp một sự đảm bảo pháp lý hoặc hỗ trợ chính thức cho một ai đó, thường là để giúp họ nhập cảnh vào một quốc gia hoặc xin thị thực

"The employee is applying for a work visa through company sponsorship."

Việc bảo lãnh thị thực làm việc của nhân viên đã được bộ phận pháp lý của công ty xử lý.

sự nâng đỡ

Hành động cố vấn hoặc ủng hộ một người ít kinh nghiệm hơn trong một tổ chức chuyên nghiệp để giúp họ thăng tiến trong sự nghiệp

Việc cô ấy được thăng chức nhanh chóng phần lớn là nhờ sự nâng đỡ của một điều hành cấp cao, người đã đề xuất công việc của cô với hội đồng quản trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error