D
Dicread
HomeDictionaryHhype

hype

sự thổi phồng / thổi phồng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: hypesQuá khứ: hypedPhân từ 2: hypedV-ing: hyping

hype mang sc thái nhn mnh vào scường điu, thường là kết quca các chiến dch marketing hoc truyn thông rm rnhm to ra mt skvng cc kcao đối vi mt sn phm, skin hoc mt cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày có thhiu là "sthi phng" hoc "làm cho rùm beng". Đim mu cht ca hype là schênh lch tim tàng gia giá trthc tế và hìnhnh được qung bá; khi mt thgì đó bhype quá mc, người ta thường lo ngi rng thc tế sgây tht vng.

Ý nghĩa

Danh từsự thổi phồng

Việc quảng bá phô trương hoặc những tuyên bố cường điệu được sử dụng để thúc đẩy một sản phẩm, một người hoặc một sự kiện

The movie didn't live up to the hype.

Bộ phim đã không đáp ứng được sự thổi phồng quá mức.

Ngoại động từthổi phồng
[~ something]

Quảng bá một thứ gì đó một cách cường độ cao và thường là quá mức để tạo ra sự phấn khích

The studio spent millions to hype the new blockbuster.

Hãng phim đã chi hàng triệu đô la để thổi phồng bộ phim bom tấn mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error