D
Dicread
HomeDictionaryAadvocacy

advocacy

sự vận động / sự bào chữa
Danh từ

advocacy mang hàm ý vmt hành động chủ động, có mc đích và thường mang tính chiến lược để ủng hmt lý tưởng, mt chính sách hoc mt nhóm đối tượng yếu thế. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là svn động, cvũ cho mt mc tiêu xã hi; hai là sbào cha, bin htrong lĩnh vc pháp lý.

Ý nghĩa

Danh từsự vận động

Sự ủng hộ công khai hoặc khuyến nghị cho một mục tiêu hoặc chính sách cụ thể

"The organization is known for its advocacy of human rights."

Tổ chức này nổi tiếng với sự vận động cho quyền con người.

Danh từsự bào chữa

Hành động biện hộ cho quyền lợi của người khác trước tòa án

"The lawyer provided expert advocacy for the defendant during the trial."

Luật sư đã thực hiện sự bào chữa chuyên nghiệp cho bị cáo trong suốt phiên tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error