D
Dicread
HomeDictionaryAadvertisement

advertisement

quảng cáo / tin tuyển dụng
Danh từ
Số nhiều: advertisements

advertisement được sdng để chbt khình thc thông báo công khai nào nhm mc đích thu hút schú ý ca mi người đối vi mt sn phm, dch vhoc cơ hi vic làm. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "qung cáo" hoc "tin tuyn dng".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vvic thúc đẩy doanh sbán hàng hoc qung bá thương hiu, advertisement mang nghĩa là "qung cáo". Nó bao hàm các hình thc ttruyn thng như bng hiu, trơi cho đến kthut snhư qung cáo trên mng xã hi. Ví dụ: a television advertisement (mt qung cáo trên truyn hình).

Ngược li, khi xut hin trong bi cnh tìm kiếm nhân sự, advertisement (thường được gi tt là ad) li mang nghĩa là "tin tuyn dng". Đây là thông báo vmt vtrí công vic đang trng cn ngườing tuyn. Ví dụ: to place an advertisement for a new manager (đăng mt tin tuyn dng cho vtrí qun lý mi).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ advertisement vi advertising. Trong khi advertisement là mt danh từ đếm được, chmt mu qung cáo hoc mt tin tuyn dng cthể, thì advertising là danh tkhông đếm được, chchung hot động, ngành nghhoc chiến lược qung cáo.

I saw an advertising in the newspaper. (Sai vì dùng danh tkhông đếm được cho mt đối tượng cthể)
I saw an advertisement in the newspaper. (Đúng: Tôi đã thy mt mu qung cáo/tin tuyn dng trên báo)
The company spends a lot of money on advertising. (Đúng: Công ty chi rt nhiu tin cho hot động qung cáo)

Lưu ý vcách viết tt

Trong giao tiếp hàng ngày hoc văn viết không trang trng, advertisement thường được rút gn thành ad (tiếng Anh Mỹ) hoc advert (tiếng Anh Anh). Chai dng rút gn này đều ginguyên hai lp nghĩa là "qung cáo" và "tin tuyn dng" tùy theo tình hung sdng.

Ý nghĩa

Danh từquảng cáo

Một thông báo công khai nhằm quảng bá sản phẩm, dịch vụ hoặc sự kiện để thu hút khách hàng hoặc người tham gia

The company spent millions on a television advertisement for their new smartphone.

Công ty đã chi hàng triệu đô la cho một quảng cáo trên truyền hình cho chiếc điện thoại thông minh mới của họ.

Danh từtin tuyển dụng

Một thông báo hoặc thông cáo công khai, chẳng hạn như vị trí công việc còn trống, được đăng trên báo hoặc trực tuyến

She responded to an advertisement for a part-time administrative assistant.

Cô ấy đã phản hồi một tin tuyển dụng cho vị trí trợ lý hành chính bán thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error