D
Dicread
HomeDictionaryAadvertisement

advertisement

quảng cáo / tin tuyển dụng
Danh từ
Số nhiều: advertisements

Ý nghĩa

Danh từquảng cáo

Một thông báo công khai nhằm quảng bá sản phẩm, dịch vụ hoặc sự kiện để thu hút khách hàng hoặc người tham gia

"The company spent millions on a television advertisement for their new smartphone."

Công ty đã chi hàng triệu đô la cho một quảng cáo trên truyền hình cho chiếc điện thoại thông minh mới của họ.

Danh từtin tuyển dụng

Một thông báo hoặc thông cáo công khai, chẳng hạn như vị trí công việc còn trống, được đăng trên báo hoặc trực tuyến

"She responded to an advertisement for a part-time administrative assistant."

Cô ấy đã phản hồi một tin tuyển dụng cho vị trí trợ lý hành chính bán thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error