D
Dicread
HomeDictionaryDdemotion

demotion

việc giáng chức
Danh từ
Số nhiều: demotions

demotion mang sc thái tiêu cc, chvic mt cá nhân bhcp bc hoc vtrí công tác do hiu sut kém, vi phm klut hoc do thay đổi cơ cu tchc. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "vic giáng chc". Cn phân bit rõ demotion vi resignation (tnguyn tchc) hoc retirement (nghhưu), vì demotion thường là mt quyết định áp đặt tphía cp trên hoc tchc.

Ý nghĩa

Danh từviệc giáng chức

Hành động chuyển một người xuống cấp bậc, hạng hoặc vị trí trách nhiệm thấp hơn trong một tổ chức

The employee faced demotion after the restructuring of the department.

Nhân viên đó đã bị giáng chức sau khi bộ phận được tái cơ cấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error