D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpropagate

propagate

nhân giống / tuyên truyền / truyền dẫn
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: propagatedPhân từ 2: propagatedV-ing: propagating

propagate mang ý nghĩa ct lõi là slan truyn hoc nhân rng mt thgì đó tmt ngun ban đầu ra nhiu nơi hoc nhiu bn sao khác nhau. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái biu đạt riêng bit.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong sinh hc và làm vườn, propagate dùng để chvic nhân ging cây ci hoc sinh vt. Đim khác bit gia propagate và breed là propagate thường nhn mnh vào vic to ra các bn sao vô tính (như giâm cành, chiết cành), trong khi breed tp trung vào vic phi ging hu tính để to ra đặc đim mi.

Trong truyn thông và xã hi, tnày mô tvic lan truyn các ý tưởng, nim tin hoc thông tin. Khi dùng vi nghĩa này, propagate thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, gi liên tưởng đến vic tuyên truyn mt cách có hthng để gâynh hưởng đến đám đông.

Trong vt lý và kthut, propagate mô tstruyn dn ca sóngm thanh, ánh sáng) hoc tín hiu qua mt môi trường. Đây là thut ngchuyên môn để chcách mt xung năng lượng di chuyn từ đim này sang đim khác.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ propagate vi spread. Trong khi spread là mt tthông dng, mang nghĩa lan rng mt cách tnhiên hoc ngu nhiên (ví dụ: spread a rumor - lan truyn tin đồn), thì propagate mang tính chủ động, có mc đích và có hthng hơn.

Ví dvskhác bit: Trong giao tiếp thông thường, thay vì nói The sound propagated quickly through the air, người ta thường dùng spread hoc travel. Tuy nhiên, khi mun nhn mnh stuyên truyn có chiến lược, câu The organization seeks to propagate its ideology là cách dùng chính xác và tnhiên.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhân giống
[~ something]

Nhân giống một loại cây cụ thể bằng cách lấy các cành chiết từ cây mẹ để tạo ra những cây mới

The gardener showed me how to propagate succulents from a single leaf.

Ngoại động từtuyên truyền
[~ something]

Lan truyền một ý tưởng, niềm tin hoặc thông tin một cách rộng rãi trong một bộ phận dân cư

The regime used state-controlled media to propagate its political ideology.

Nội động từtruyền dẫn

Di chuyển qua một môi trường dưới dạng sóng, chẳng hạn như âm thanh hoặc ánh sáng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi