D
Dicread
HomeDictionaryPproceeding

proceeding

thủ tục pháp lý、kỷ yếu、tiếp tục、tiến hành
Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: proceedingsQuá khứ: proceededPhân từ 2: proceededV-ing: proceedingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc thái trang trng và đậm cht hành chính. Khi được dùng trong ngcnh pháp lý, proceeding gi lên hìnhnh vmt cu trúc nghiêm ngt, nhng blphc và quyn uy ca tiếng búa tòa án, nơi mi hành động đều được ghi chép li trong hsơ lưu trvĩnh vin. Tnày hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường để mô tmt quy trình đơn gin. Trong môi trường hc thut hoc doanh nghip, tnày chuyn sang ý nghĩa vmt di sn hoc mt kho lưu trchính thc. proceeding gi ý mt stiến trin có tính toán, chm rãi và bài bn thay vì mt sthay đổi nhanh chóng hay tphát. Nó hàm ý mt chui các bước phi được tuân ththeo mt bquy tc đã được thiết lp sn.

Có thể đếm được khi đề cập đến một vụ án pháp lý cụ thể hoặc một tập kỷ yếu hội nghị được xuất bản. Không đếm được khi đề cập đến hành động tiến về phía trước nói chung.

Ý nghĩa

Danh từvụ kiện, thủ tục pháp lý
[something]

Chuỗi các hành động hoặc sự kiện trong một vụ án pháp lý

"The court proceedings lasted for six months."

Các thủ tục tòa án đã kéo dài trong sáu tháng.

Danh từkỷ yếu, biên bản
[something]

Bản ghi chép được xuất bản của một hội nghị hoặc cuộc họp

"The research was published in the proceedings of the royal society."

Công trình nghiên cứu đã được công bố trong kỷ yếu của hội hoàng gia.

Nội động từtiếp tục, tiến hành
[doing]

Tiến về phía trước hoặc tiếp tục một lộ trình hành động

"The construction will proceed as planned."

Việc xây dựng sẽ được tiến hành theo đúng kế hoạch.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error