D
Dicread
HomeDictionaryPproceeding

proceeding

thủ tục pháp lý / biên bản hội nghị
[C/U] Cả hai
Số nhiều: proceedingsQuá khứ: proceededPhân từ 2: proceededV-ing: proceeding

proceeding mang sc thái trang trng và đậm cht hành chính. Khi được dùng trong ngcnh pháp lý, nó gi lên hìnhnh vmt cu trúc nghiêm ngt, nơi mi hành động đều được ghi chép li để lưu trvĩnh vin. Tnày hiếm khi được sdng trong các cuc hi thoi thông thường để mô tmt quy trình đơn gin.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, cn phân bit rõ gia proceeding (số ít hoc snhiu) và process. Trong khi process mô tmt quy trình chung hoc mt chui các bước để đạt được kết quả, thì proceeding tp trung vào tính chính thc và tính pháp lý. Ví dụ, mt legal process có thlà toàn bquá trình thc thi pháp lut, nhưng legal proceedings li chcthcác thtc pháp lý din ra ti tòa án.

The legal proceeding of the company (Nếu mun nói vquy trình vn hành chung ca công ty).
The legal proceedings against the company (Khi nói vcác thtc pháp lý/vkin chng li công ty).

Ngcnh sdng đặc thù

Trong bi cnh hc thut hoc doanh nghip, tnày chuyn sang khái nim vmt bn ghi chép chính thc. Khi dùngdng snhiu proceedings, nó không còn chlà hành động mà trthành mt danh tchvt thể: biên bn hi nghị. Đây là đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì trong tiếng Vit, "biên bn" và "thtc" là hai khái nim hoàn toàn khác nhau, nhưng trong tiếng Anh, chúng cùng chia sgc tproceeding.

Thtc pháp lý: Tp trung vào hành động và trình tthc hin.
Biên bn hi nghị: Tp trung vào văn bn ghi chép li nhng gì đã din ra.

Lưu ý vngpháp

Tnày thường được sdngdng snhiu proceedings khi đề cp đến các vkin tng hoc các tp tài liu ghi chép hi nghị. Khi dùngdng số ít, nó thường mang nghĩa là mt hành động đang tiến trin, nhưng trong các văn bn chuyên ngành, dng snhiu phbiến hơn nhiu.

Countable when referring to a specific legal case or a published volume of a conference. Uncountable when referring to the general act of moving forward.

Ý nghĩa

Danh từthủ tục pháp lý

Một sự kiện hoặc một chuỗi các hoạt động bao gồm một trình tự hành động chính thức, thường trong bối cảnh pháp lý hoặc chính thức

The legal proceedings against the company lasted for three years.

Các thủ tục pháp lý chống lại công ty đã kéo dài trong ba năm.

Danh từbiên bản hội nghị

Bản ghi chép chính thức bằng văn bản về các sự kiện, cuộc thảo luận và quyết định của một cuộc họp hoặc hội nghị chính thức

The proceedings of the annual scientific symposium were published in a special volume.

Biên bản của hội nghị khoa học thường niên đã được xuất bản trong một tập đặc biệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error