D
Dicread
HomeDictionaryDdocket

docket

lịch trình xét xử / hồ sơ vụ án / ghi vào sổ lịch trình
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: docketsQuá khứ: docketedPhân từ 2: docketedV-ing: docketing

docket là mt thut ngchuyên ngành pháp lý, mang ý nghĩa va là danh tva là động từ, tp trung vào vic qun lý hành chính ca tòa án. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia hai nghĩa chính ca danh tnày: mt là danh sách các vụ án chxét xử (lch trình xét xử) và hai là tp hsơ vt lý cha các tài liu ca mt vụ án cthể (hsơ vụ án). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "lch trình" hay "hsơ", nhưng trong tiếng Anh, docket bao hàm cquy trình qun lý thi gian và lưu trchng cứ.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, docket thường xut hin trong các cm tnhư on the docket, ám chmt vụ án đã được lên lch để xét xử. Điu này khác vi case file (hsơ vụ án) ở chdocket nhn mnh vào trng tháiang chờ được xlý" trong hthng qun lý ca tòa án. Ví dụ, khi nói mt vụ án is on the docket, nghĩa là nó đã có ngày gicthể để ra tòa.

Khi đóng vai trò là động từ, docket mô thành động hành chính ca thư ký tòa án khi ghi nhn mt đơn kin hoc tài liu vào stheo dõi chính thc. Đây là mt thut ngkthut, không nên nhm ln vi các động tthông thường như record (ghi chép) hay list (lit kê).

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Mt sai lm phbiến là dch docket mt cách quá chung chung là "danh sách". Trong bi cnh pháp lý, vic dùng từ "lch trình xét xử" hoc "ghi vào slch trình" schính xác và chuyên nghip hơn. Hãy lưu ý sphân bit gia docket và calendar:

calendar: Thường dùng cho lch trình thi gian chung.
docket: Chdành riêng cho danh sách các vụ án pháp lý được tòa án thlý.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The case was added to the court's docket (Vụ án đã được ghi vào slch trình ca tòa án).
Sai: I put the meeting on my docket (Tôi đưa cuc hp vào lch trình ca mình) $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng calendar hoc schedule vì đây không phi là bi cnh tòa án.

Đặc đim ngpháp

docket là mt danh từ đếm được, có thdùngdng số ít hoc snhiu tùy thuc vào vic bn đang nói vmt lch trình cthhay nhiu hsơ vụ án khác nhau. Khi dùng làm động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từlịch trình xét xử

Một cuốn lịch hoặc danh sách các vụ án sẽ được tòa án thụ lý

The judge reviewed the morning docket to see which trials were scheduled first.

Thẩm phán đã xem lại lịch trình xét xử buổi sáng để xem những phiên tòa nào được sắp xếp trước.

Danh từhồ sơ vụ án

Một tài liệu hoặc bìa hồ sơ chứa các bản ghi và giấy tờ chính thức của một vụ án pháp lý

The lawyer spent the evening organizing the case docket before the hearing.

Luật sư đã dành cả buổi tối để sắp xếp hồ sơ vụ án trước khi phiên điều trần diễn ra.

Ngoại động từghi vào sổ lịch trình
[~ something]

Nhập một vụ án hoặc một tài liệu vào lịch trình hoặc sổ ghi chép chính thức của tòa án

The clerk will docket the motion as soon as the filing fee is paid.

Thư ký sẽ ghi đơn kiến nghị vào sổ lịch trình ngay sau khi phí nộp đơn được thanh toán.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error