D
Dicread
HomeDictionarySsubpoena

subpoena

trát hầu tòa / triệu tập / yêu cầu cung cấp tài liệu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: subpoenasQuá khứ: subpoenaedPhân từ 2: subpoenaedV-ing: subpoenaing

subpoena là mt thut ngpháp lý chuyên dng, dùng để chmt lnh chính thc ttòa án hoc cơ quan có thm quyn. Trong tiếng Vit, tnày có hai vai trò chính: là mt danh từ (trát hu tòa) và mt động từ (triu tp). Đim mu cht là tính cht bt buc ca nó; vic pht lmt subpoena có thdn đến nhng hu qupháp lý nghiêm trng như bkhinh thường tòa án.

Ý nghĩa

Danh từtrát hầu tòa

Một lệnh bằng văn bản do cơ quan chính phủ, thường là tòa án, ban hành yêu cầu một người phải xuất hiện với tư cách nhân chứng hoặc cung cấp tài liệu

"The witness received a subpoena to testify at the trial."

Nhân chứng đã được tống đạt trát hầu tòa để làm chứng tại phiên tòa.

Ngoại động từtriệu tập
[~ someone]

Bắt buộc ai đó phải có mặt tại tòa án hoặc cung cấp bằng chứng bằng cách ban hành một lệnh bằng văn bản chính thức

"The prosecution decided to subpoena the accountant to verify the financial records."

Bên công tố quyết định triệu tập kế toán viên để xác minh các hồ sơ tài chính.

yêu cầu cung cấp tài liệu

Ra lệnh chính thức về việc cung cấp các tài liệu hoặc bằng chứng cụ thể thông qua một lệnh pháp lý

Luật sư bào chữa đã cố gắng yêu cầu cung cấp các email riêng tư của bị cáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error