D
Dicread
HomeDictionaryDdeliberation

deliberation

sự cân nhắc / sự nghị án / sự thận trọng
Danh từ
Số nhiều: deliberations

deliberation mang sc thái ca mt quá trình tư duy chm rãi, có chủ đích và cc kcn trng. Thay vì đưa ra quyết định tc thi, tnày nhn mnh vào vic xem xét mi khía cnh, phân tích li hi mt cách thu đáo trước khi đi đến kết lun cui cùng. Trong bi cnh pháp lý hoc chính trị, nó thường dùng để chgiai đon tho lun kín ca bi thm đoàn hoc mt hi đồng trước khi tuyên án hoc ra quyết định. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit deliberation vi mt stgn nghĩa để tránh dùng sai ngcnh: consideration: Đây là tphbiến nht để chscân nhc. Tuy nhiên, deliberation mang mc độ trang trng và cường độ suy nghĩ sâu sc hơn. Nếu consideration là "xem xét", thì deliberation là "bàn bc klưỡng" hoc "trăn trsuy nghĩ". reflection: Thiên vschiêm nghim, nhìn li nhng gì đã qua để rút ra bài hc, trong khi deliberation hướng ti tương lai để đưa ra mt quyết định cthể. Lưu ý vcách dùng Khi mô thành động hoc li nói, deliberation không chlà ssuy nghĩ mà còn là sthn trng trong biu hin. Mt người nói vi deliberation là người chn lc tngcc kklưỡng, không vi vã, nhm to ra tác động chính xác nht đến người nghe. Đúng: After much deliberation, the jury reached a verdict. (Sau mt hi bàn bc klưỡng, bi thm đoàn đã đưa ra phán quyết.) Sai: Dùng deliberation cho nhng quyết định nhnht hàng ngày như chn món ăn hay chn qun áo, vì điu này skhiến câu văn trnên quá trang trng mt cách khiên cưỡng.

Ý nghĩa

Danh từsự cân nhắc

Hành động suy nghĩ hoặc thảo luận kỹ lưỡng về một điều gì đó trước khi đưa ra quyết định

"After much deliberation, the committee decided to approve the proposal."

Sau nhiều lần cân nhắc, ủy ban đã quyết định chấp thuận đề xuất.

Danh từsự nghị án

Quá trình bồi thẩm đoàn thảo luận về một vụ án để đưa ra phán quyết

"The jury retired for deliberation after the closing arguments."

Bồi thẩm đoàn đã lui về nghị án sau các lập luận cuối cùng.

Danh từsự thận trọng

Cách di chuyển hoặc nói năng chậm rãi và cẩn thận

"He spoke with great deliberation to ensure every word was understood."

Anh ấy nói với sự thận trọng cao độ để đảm bảo mọi từ ngữ đều được thấu hiểu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error