D
Dicread
HomeDictionaryFfinalize

finalize

hoàn tất / hoàn thiện
Ngoại động từ
Quá khứ: finalizedPhân từ 2: finalizedV-ing: finalizing

finalize mang hàm ý đưa mt svic, kế hoch hoc tài liu đến trng thái kết thúc hoàn toàn, không còn khnăng thay đổi hay chnh sa thêm. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "hoàn tt" hoc "hoàn thin". Skhác bit ct lõi nmchfinalize không chỉ đơn thun là kết thúc mt hành động, mà là xác nhn phiên bn cui cùng để chính thc hóa hoc đưa vào sdng.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi finish hoc complete, finalize nhn mnh vào quá trình rà soát, điu chnh nhng chi tiết cui cùng để đạt được sự đồng thun hoc shoàn ho. Trong khi finish chỉ đơn gin là làm xong mt vic gì đó, finalize thường được dùng trong bi cnh chuyên nghip, hành chính hoc pháp lý.

finish: Tp trung vào vic kết thúc hành động (ví dụ: làm xong bài tp).
finalize: Tp trung vào vic cht phương án cui cùng (ví dụ: hoàn tt các điu khon hp đồng).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia vic "hoàn thành" (complete) và "hoàn tt/hoàn thin" (finalize). Hãy lưu ý rng finalize luôn đi kèm vi mt trng thái "cht" li. Nếu bn chmun nói mình đã làm xong mt công vic, hãy dùng complete. Nếu bn mun nói rng bn đang thc hin nhng bước cui cùng để biến mt bn nháp thành bn chính thc, hãy dùng finalize.

Sai: I finalized my homework. (Vì bài tp vnhà thường chcn làm xong, không cn mt quy trình "cht" chính thc).
✅ Đúng: We need to finalize the guest list for the wedding. (Danh sách khách mi cn được cht li để không thay đổi thêm).

Đặc đim ngpháp

finalize là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm (như mt kế hoch, mt tha thun, hoc mt danh sách). Tnày thường được sdng trong thchủ động khi nói vngười ra quyết định, hoc thbị động khi nói về đối tượng được hoàn tt.

Ý nghĩa

Ngoại động từhoàn tất
[~ something]

Hoàn thành những giai đoạn cuối cùng của một kế hoạch, thỏa thuận hoặc quy trình để làm cho nó trở nên chính thức hoặc sẵn sàng sử dụng

The two companies met to finalize the terms of the merger.

Hai công ty đã gặp nhau để hoàn tất các điều khoản của vụ sáp nhập.

Ngoại động từhoàn thiện
[~ something]

Tạo ra một phiên bản cuối cùng của một tài liệu hoặc dự án sau khi tất cả các chỉnh sửa đã được thực hiện

The editor needs to finalize the manuscript before it goes to print.

Biên tập viên cần hoàn thiện bản thảo trước khi đem đi in.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error