D
Dicread
HomeDictionaryPparadise

paradise

thiên đường
[C/U] Cả hai
Số nhiều: paradises

Tparadise mang sc thái biu cm rt mnh, không chỉ đơn thun chmt địa đim vt lý mà còn mô tmt trng thái tinh thn hoc mt lý tưởng vshoàn ho. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thiên đường", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa tôn giáo (nơi linh hn vsau khi chết) hoc nghĩa bóng (mt nơi cc klý tưởng, hnh phúc).

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi sdng paradise, người nói thường mun nhn mnh vào stuyt đối ca nim vui hoc vẻ đẹp. Cn phân bit paradise vi heaven. Trong khi heaven thường gn lin vi khái nim tôn giáo, tâm linh và là nơi ngtrca Thượng đế, thì paradise linh hot hơn, có thdùng để mô tmt bãi bin đẹp, mt thành phyên bình hoc mt tình hung lý tưởng trong cuc sng.

Ví dụ: This island is a paradise for divers (Hòn đảo này là thiên đường cho nhng thln) — ở đây dùng paradise để chslý tưởng, không phi nghĩa tâm linh.
Ví dụ: They believe in a heavenly afterlife (Htin vào mt kiếp sautrên thiên đường) — ở đây heavenly mang đậm màu sc tôn giáo hơn.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng paradise như mt tính từ. Thc tế, paradise là mt danh từ. Để mô ttính cht "như thiên đường", bn nên sdng tính theavenly hoc cm tparadisiacal (tuy nhiên tnày rt hiếm gp và mang tính hc thut cao).

Sai: The weather is very paradise
✅ Đúng: The weather is heavenly hoc The place is a paradise

Vmt ngpháp, paradise thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái hnh phúc lý tưởng, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi chmt địa đim cthể được coi là thiên đường.

Countable when referring to a specific location that is perfect, like a hidden island paradise. Uncountable when referring to the general state of supreme happiness or the theological concept of heaven.

Ý nghĩa

Danh từthiên đường

Một nơi hoặc trạng thái tồn tại lý tưởng hoặc cực kỳ hạnh phúc

They spent their honeymoon in a tropical paradise.

Họ đã dành kỳ nghỉ tuần trăng mật tại một thiên đường nhiệt đới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error