D
Dicread
HomeDictionaryFfaultless

faultless

hoàn hảo
Tính từ

faultless mang sc thái biu đạt stuyt đối, nhn mnh rng mt đối tượng hoc hành động hoàn toàn không có bt ksai sót, khiếm khuyết hay li lm nào. Tnày thường được dùng để ca ngi mt knăng, mt màn trình din hoc mt hành vi đạt đến mc độ chun mc cao nht.

Skhác bit vsc thái

Trong khi perfect (hoàn ho) là mt tphbiến và bao quát, faultless tp trung cthvào vic "không có li" (absence of faults). Ví dụ, mt bn nhc có thể được coi là perfect vì nó mang li cm xúc tuyt vi, nhưng nó được gi là faultless khi mi nt nhc đều được chơi chính xác tuyt đối vmt kthut.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia "hoàn ho" vcht lượng và "không có li" vtrách nhim. faultless có thdùng để chmt người không làm gì sai trong mt tình hung gây tranh cãi, tương đương vi vic họ "vô ti" hoc "không đáng bkhin trách".

Ví dvkthut: a faultless performance (mt màn trình din không mt vết gn).
Ví dvhành vi: her conduct was faultless (hành xca cô ấy hoàn toàn đúng mc/không có đim nào để chê).

Lưu ý vngpháp

faultless là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì bn cht ca "không có li" là mt trng thái tuyt đối.

Ý nghĩa

Tính từhoàn hảo

Không có bất kỳ khuyết điểm, sai sót hay lỗi lầm nào

Her performance on the piano was absolutely faultless.

Màn trình diễn piano của cô ấy hoàn toàn hoàn hảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error