D
Dicread
HomeDictionaryOoptimal

optimal

tối ưu / một cách tối ưu

/ˈɒptɪməl/

Tính từTrạng từ

optimal không chỉ đơn thun là "tt" hay "ln nht", mà nó nhn mnh vào scân bng hoàn ho gia các yếu tố đối lp để đạt được kết quhiu qunht trong mt điu kin cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ti ưu". Đim mu cht là optimal không nht thiết phi là mc độ cc đoan nht (như maximum - ti đa), mà là mc độ "va đủ" và "phù hp nht" để hthng hoc quy trình vn hành trơn tru.

Phân bit vi các ttương t

Người hc thường dnhm ln optimal vi maximum hoc best. Tuy nhiên, có skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

maximum: Chmc độ cao nht có thể đạt được vslượng hoc cường độ. Ví dụ, tc độ ti đa ca mt chiếc xe có thkhiến xe nhanh hng, nên đó không phi là tc độ optimal (tc độ ti ưu để xe bn và tiết kim xăng).
best: Là mt tmang tính chquan và chung chung. Trong khi đó, optimal mang sc thái kthut, khoa hc và khách quan hơn, thường da trên các tiêu chí đo lường cthể.

Ví dụ: Thay vì nói "the best temperature" (nhit độ tt nht), trong mt báo cáo khoa hc, người ta sdùng optimal temperature (nhit độ ti ưu) để chmc nhit mà ti đó mt phnng hóa hc xy ra hiu qunht.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

optimal chyếu đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho danh từ. Khi mun din đạt hành động thc hin mt cách ti ưu, ta sdng trng toptimally.

Đúng: optimal solution (gii pháp ti ưu)
Đúng: optimal performance (hiu sut ti ưu)
Sai: Sdng optimal để mô tcm xúc cá nhân (ví dụ: không nói "I feel optimal today").

Mt li phbiến ca người Vit là dùng optimal như mt từ đồng nghĩa hoàn toàn vi "tt nht". Hãy nhrng optimal luôn đi kèm vi mt bi cnh hoc điu kin ràng buc. Nếu không có điu kin ràng buc, hãy sdng best hoc ideal.

Ý nghĩa

Tính từtối ưu

Tốt nhất hoặc thuận lợi nhất; hiệu quả, phù hợp hoặc đáng mong đợi nhất

optimal solution to the problem

giải pháp tối ưu cho vấn đề

Trạng từmột cách tối ưu

Theo cách tốt nhất hoặc thuận lợi nhất

perform optimally under pressure

thể hiện một cách tối ưu dưới áp lực

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error