D
Dicread
HomeDictionaryIimperfect

imperfect

không hoàn hảo / chưa hoàn thành
Tính từ
So sánh hơn: more imperfectSo sánh nhất: most imperfect

imperfect thường được dùng để mô tnhng thkhông đạt đến tiêu chun lý tưởng hoc có nhng khiếm khuyết nht định. Trong đời sng hàng ngày, tnày mang sc thái nhnhàng hơn so vi broken (hng) hay defective (li kthut), nhn mnh vào vic thiếu đi shoàn mhơn là shư hng hoàn toàn. Ví dụ, mt món đồ thcông có thể được gi là imperfect vì nhng đường nét không thng tp, nhưng nó vn sdng được và thm chí mang li vẻ đẹp tnhiên.

Sc thái so vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ imperfect vi flawed. Trong khi imperfect chỉ đơn thun là không hoàn ho, thì flawed thường ám chmt sai sót nghiêm trng hơn, có thlàm gim giá trhoc hiu quca đối tượng. Chng hn, mt lp lun có thbcoi là flawed khiến nó không còn thuyết phc, trong khi mt bn vcó thlà imperfect nhưng vn truyn ti được ý tưởng.

Cách dùng trong ngpháp

Trong lĩnh vc ngôn nghc, imperfect được dùng như mt thut ngchuyên môn để chỉ "thì chưa hoàn thành". Đây là mt khái nim đặc thù để mô tcác hành động din ra liên tc, kéo dài hoc lp đi lp li trong quá khmà không xác định thi đim kết thúc. Điu này khác hoàn toàn vi nghĩa "không hoàn ho" trong giao tiếp thông thường. Người hc cn lưu ý ngcnh để không nhm ln gia mt đặc đim vt lý và mt khái nim ngpháp.

Mt ví dụ đin hình là vic sdng The imperfect tense để chthì chưa hoàn thành. Cn tránh nhm ln tnày vi incomplete khi mun mô tmt hành động bngt quãng hoc chưa kết thúc vmt tiến độ.

Ý nghĩa

Tính từkhông hoàn hảo

Không hoàn mỹ; có lỗi, thiếu sót hoặc thiếu một phẩm chất cần thiết nào đó

The plan was imperfect, but it was the best option we had at the time.

Kế hoạch này không hoàn hảo, nhưng đó là lựa chọn tốt nhất mà chúng tôi có vào thời điểm đó.

Tính từchưa hoàn thành

Trong ngữ pháp: ám chỉ một thì của động từ diễn tả một hành động chưa kết thúc

The Latin imperfect tense describes continuous or repeated actions in the past.

Thì quá khứ chưa hoàn thành trong tiếng La-tinh mô tả các hành động diễn ra liên tục hoặc lặp đi lặp lại trong quá khứ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error