D
Dicread
Trang chủTừ điểnUultimate

ultimate

cuối cùng / tột cùng / cơ bản
Tính từ

ultimate là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln nếu chdch đơn thun là "cui cùng".

Sc thái vthi gian và kết qu
Khi nói vmt quá trình, ultimate ám chkết qusau cùng, mc tiêu cui cùng sau mt chui các skin hoc nlc. Nó khác vi finalchultimate thường nhn mnh vào đích đến hoc mc đích ti thượng mà mi hành động trước đó hướng ti.
Ví dụ: the ultimate goal (mc tiêu cui cùng/ti thượng).

Sc thái vmc độ và cht lượng
Trong ngcnh mô tả đặc đim, ultimate mang nghĩa là "tt cùng" hoc "đỉnh cao". Nó dùng để chmt thgì đó là ví dụ đin hình nht, tuyt vi nht hoc cc đoan nht trong mt nhóm. Khi dùng vi nghĩa này, nó tương đương vi the best hoc the most extreme.
Ví dụ: the ultimate driving machine (cmáy lái xe đỉnh cao/tt cùng).

Sc thái vngun gc và bn cht
Ít phbiến hơn, ultimate còn được dùng để chnhng điu cơ bn, nn tng hoc ngun gc ban đầu ca mt vn đề. Trong trường hp này, nó không mang nghĩa "kết thúc" mà mang nghĩa "gc rễ".
Ví dụ: the ultimate source of energy (ngun năng lượng cơ bn/gc rễ).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit
Người hc cn phân bit rõ gia "cui cùng" theo nghĩa thtự (như last) và "cui cùng" theo nghĩa mc đích/kết quả (ultimate). Nếu bn mun nói vngười đứng cui hàng, hãy dùng last, không dùng ultimate.

Ý nghĩa

Tính từcuối cùng

Xảy ra hoặc tồn tại ở giai đoạn cuối của một quá trình; sau cùng

The ultimate goal of the project is to reduce carbon emissions by fifty percent.

Tính từtột cùng

Ví dụ điển hình nhất, tuyệt vời nhất hoặc cực đoan nhất trong cùng một loại

For many car enthusiasts, a vintage Ferrari is the ultimate driving machine.

Tính từcơ bản

Mang tính nền tảng; cơ bản; liên quan đến nguồn gốc ban đầu

The ultimate source of energy for most life on Earth is the sun.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi