D
Dicread
HomeDictionaryDdefective

defective

bị lỗi
Tính từ

defective được sdng để mô tmt vt thể, thiết bhoc hthng có mt khiếm khuyết vmt kthut, vt lý hoc chc năng, khiến nó không thhot động đúng như thiết kế ban đầu. Tnày mang sc thái khách quan và thường xut hin trong các văn bn thương mi, kthut hoc pháp lý, đặc bit là khi nói vvic bo hành hoc thu hi sn phm.

Ý nghĩa

Tính từbị lỗi

Có một khiếm khuyết hoặc sai sót khiến cho không thể hoạt động bình thường

The company recalled the defective batteries.

Công ty đã thu hồi những viên pin bị lỗi.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error