D
Dicread
HomeDictionaryMmissing

missing

mất tích / thiếu / người mất tích
Tính từDanh từ

missing mang sc thái chsvng mt ca mt đối tượng ti vtrí mà hhoc nó đáng lphi hin din. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt smt tích ca con người hoc sthiếu ht ca đồ vt. Khi nói vcon người, missing thường gi lên cm giác lo lng, bt an vì không rõ tung tích, khác vi absent vn chsvng mt thông thường (như nghhc, nghlàm) mà không mang hàm ý nguy him hay bí ẩn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia missing và lost. Trong khi lost nhn mnh vào trng thái blc đường hoc không biết mình đang ở đâu, thì missing nhn mnh vào góc nhìn ca người tìm kiếmtc là đối tượng đó không có mtnơi cn có.

Ví dụ: Nếu bn nói I am lost, nghĩa là bn blc. Nhưng nếu người khác nói You are missing, nghĩa là hkhông tìm thy bn và đang lo lng vsbiến mt ca bn.

Mt đim cn lưu ý khác là skhác bit gia missing và lacking. missing dùng cho nhng thlra phi có trong mt bhoc mt chui cthể (như mt trang sách bthiếu), còn lacking dùng để chsthiếu ht vphm cht, knăng hoc slượng cn thiết nói chung.

Đúng: A page is missing from the book (Mt trang bthiếu trong cun sáchtrang đó vn dĩ phi ở đó).
Đúng: He is lacking in confidence (Anhy thiếu ttin — đây là mt phm cht mà anhy không có đủ).

Cách sdng và cu trúc

missing thường đóng vai trò là mt tính từ. Khi dùng để mô tngười mt tích, nó có thể đứng sau động tto-be hoc đứng trước danh từ để to thành cm danh tchnhng người mt tích.

Cu trúc phbiến: go missing (bng nhiên mt tích).
Ví dụ: The cat went missing last night (Con mèo đã mt tích đêm qua).

Khi dùng để chsthiếu ht ca đồ vt, missing thường đi kèm vi gii tfrom để chrõ vtrí mà đồ vt đó lra phi hin din.

Ví dụ: Two buttons are missing from my shirt (Hai chiếc cúc áo ca tôi bthiếu).

Vmt ngpháp, missing là mt tính tkhông thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu, và nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht.

Ý nghĩa

Tính từmất tích
[~][~ from something]

Không có mặt hoặc vắng mặt tại nơi mà lẽ ra phải có

The child has been missing for two days.

Đứa trẻ đã mất tích được hai ngày.

Tính từthiếu
[~][~ from something]

Không được bao gồm trong một bộ hoặc một chuỗi lẽ ra phải đầy đủ

There is a missing page in this manual.

Có một trang bị thiếu trong cuốn hướng dẫn này.

Danh từngười mất tích

Những người đã biến mất và không rõ nơi ở

The Red Cross helps families search for the missing.

Hội Chữ thập Đỏ giúp đỡ các gia đình tìm kiếm những người mất tích.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error