D
Dicread
HomeDictionaryIimperceptible

imperceptible

không thể nhận thấy
Tính từ

imperceptible được dùng để mô tnhng thquá nhỏ, quá nhhoc din ra quá chm đến mc các giác quan ca con người (như thgiác, thính giác, xúc giác) không thnhn ra được. Tnày mang sc thái nhn mnh vào stinh vi hoc mc độ cc thp ca mt tác động, khiến nó gn như trnên vô hình hoc vô thanh đối vi ý thc.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể nhận thấy

Quá nhỏ hoặc diễn ra quá dần dần để các giác quan hoặc tâm trí có thể nhận ra

"The change in temperature was almost imperceptible."

Sự thay đổi nhiệt độ gần như không thể nhận thấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error