D
Dicread
HomeDictionaryUundetectable

undetectable

không thể phát hiện
Tính từ

undetectable được sdng để mô tmt đối tượng, cht hoc tín hiu mà các giác quan ca con người hoc các thiết bị đo lường hin ti không thphát hin ra. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không thphát hin" hoc "không thnhn ra". Đim mu cht ca undetectable là svng mt ca bng chng vt lý hoc tín hiu có thể đo lường được, chkhông nht thiết là đối tượng đó không tn ti.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ undetectable vi invisible. Trong khi invisible chtp trung vào vic không thnhìn thy bng mt thường (vô hình), thì undetectable bao hàm phm vi rng hơn, bao gm cvic không thngi, nghe, chm hoc phát hin thông qua các xét nghim khoa hc và công nghcao.

invisible: Chdùng cho thgiác (ví dụ: không khí là vô hình).
undetectable: Dùng cho mi phương pháp dò tìm (ví dụ: nng độ virus trong máu thp đến mc không thphát hin).

Lưu ý trong ngcnh y tế và khoa hc

Trong lĩnh vc y tế, đặc bit là khi nói vti lượng virus (viral load), cm tundetectable mang mt ý nghĩa chuyên môn quan trng. Nó không có nghĩa là virus đã hoàn toàn biến mt khi cơ thể, mà là nng độ ca chúng thp hơn ngưỡng mà máy xét nghim có thể đo được. Vic nhm ln điu này vi trng thái "đã khi bnh hoàn toàn" là mt sai lm phbiến.

Đúng: The virus is undetectable (Virusmc không thphát hin).
Sai: The virus is gone (Virus đã biến mt hoàn toàn - điu này có thkhông chính xác vmt y khoa).

Đặc đim ngpháp

undetectable là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các động tnhư be, become hoc remain. Trong các báo cáo kthut, nó thường đứng sau danh từ để làm rõ trng thái ca đối tượng được đo lường.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể phát hiện

Không thể nhận ra, tìm thấy hoặc cảm nhận được bằng các giác quan hoặc bằng các thiết bị khoa học

The chemical residue was so small that it remained undetectable during the initial screening.

Dư lượng hóa chất nhỏ đến mức không thể phát hiện được trong quá trình sàng lọc ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error