D
Dicread
HomeDictionaryOobserver

observer

người quan sát / người tuân thủ / quan sát viên
[C] Đếm được
Số nhiều: observers

Thut ngnày mang sc thái ca stách bit và gikhong cách. Khi dùng để mô tmt người đang theo dõi, nó gi ý rng người đó không tham gia trc tiếp, to ra mt ranh gii gia cá nhân đó và svic đang din ra. Điu này gi lên hìnhnh ca mt nhân chng chthu thp dliu mà không can thip vào quá trình đó. Khi áp dng cho lut pháp hoc truyn thng, ý nghĩa ca tnày chuyn tvic nhn thc bng thgiác sang vic tuân thvhành vi. Nó hàm ý mt scam kết klut đối vi mt bquy tc, nơi mà hành động tuân thkhông phi là nhìn ngm, mà là duy trì mt tiêu chun hoc nghi lcthể.

Countable when referring to individuals who watch or follow rules, such as three international observers or a strict observer of a faith.

Ý nghĩa

Danh từngười quan sát

Người theo dõi hoặc chú ý đến một điều gì đó

"The silent observer took detailed notes on the behavior of the primates."

Người quan sát thầm lặng đã ghi chép chi tiết về hành vi của các loài linh trưởng.

Danh từngười tuân thủ

Người chấp hành hoặc làm theo một luật lệ, phong tục hoặc nghi lễ tôn giáo cụ thể

"As a strict observer of the Sabbath, he does not work on Saturdays."

Là một người tuân thủ nghiêm ngặt ngày Sabát, ông ấy không làm việc vào các ngày Thứ Bảy.

Danh từquan sát viên

Một đại diện chính thức được cử đến để giám sát một tình huống, thường trong bối cảnh chính trị hoặc quân sự

"The United Nations sent an international observer to oversee the election process."

Liên Hợp Quốc đã cử một quan sát viên quốc tế đến để giám sát quá trình bầu cử.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error