D
Dicread
HomeDictionaryDdetectable

detectable

có thể phát hiện được
Tính từ

detectable mô tmt svt, hin tượng hoc mt giá trnào đó đủ rõ ràng để có thnhn biết được thông qua các giác quan (nhìn, nghe, ngi, chm) hoc thông qua các thiết bị đo lường kthut. Tnày thường mang sc thái khách quan, nhn mnh vào khnăng "có thtìm thy" hoc "có thể đo được" thay vì cm nhn chquan. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln detectable vi noticeable. Trong khi noticeable thường dùng cho nhng thddàng gây chú ý hoc đập vào mt (ví dụ: mt vết bn ln trên áo), thì detectable li thiên vvic phát hin ra stn ti ca mt thgì đó, đôi khi là nhng thrt nhỏ, ẩn giu hoc đòi hi stp trung/công chtrmi thy được. noticeable: Dnhn thy, dthy (thường là do kích thước hoc mc độ rõ ràng). detectable: Có thphát hin được (nhn mnh vào khnăng nhn din shin din). Lưu ý vngcnh sdng Tnày xut hin phbiến trong các báo cáo khoa hc, y tế hoc kthut để chcác nng độ cht, tín hiu hoc du hiu bnh lý. Khi dùng trong đời sng hàng ngày, nó gi lên cm giác vmt stìm kiếm hoc rà soát. Đúng: The amount of poison in the sample was barely detectable. (Lượng cht độc trong mu thhu như không thphát hin được - dùng thiết bị đo). Sai: The red dress was detectable from a distance. (Chiếc váy đỏ có thphát hin được txa $\rightarrow$ nên dùng noticeable hoc visible vì màu đỏ là đặc đim dthy, không cn "phát hin"). Vmt ngpháp, đây là mt tính tthường đứng sau động tliên kết như be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từcó thể phát hiện được

Có khả năng được tìm thấy, nhận ra hoặc đo lường được bằng các giác quan hoặc bằng một thiết bị khoa học

"There was a detectable change in the temperature of the room."

Lượng phóng xạ trong nước hầu như không thể phát hiện được.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error