D
Dicread
HomeDictionaryDdiscernible

discernible

có thể nhận thấy
Tính từ
So sánh hơn: more discernibleSo sánh nhất: most discernible

discernible được sdng để mô tmt điu gì đó đủ rõ ràng để có thnhn ra, cm nhn hoc phân bit được thông qua các giác quan hoc tư duy logic. Tnày thường mang sc thái trang trng hơn so vi noticeable hay visible. Trong khi visible chỉ đơn thun là có thnhìn thy bng mt, discernible nhn mnh vào khnăng nhn din hoc phân tích để nhn ra stn ti ca mt đối tượng hoc mt sthay đổi, ngay ckhi điu đó không quá hin nhiên.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit discernible vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác trong tng ngcnh:

discernible đối lp vi imperceptible (không thnhn thy). Nó thường được dùng trong các báo cáo khoa hc, phân tích dliu hoc mô tnhng thay đổi tinh vi. Ví dụ: a discernible difference (mt skhác bit có thnhn thy) gi ý rng người quan sát phi chú ý hoc có chuyên môn mi nhn ra được.
So vi obvious (rõ ràng), discernible có mc độ khng định thp hơn. Mt thobvious là thmà bt cai cũng thy ngay lp tc, còn mt thdiscernible là thcó thnhn ra được sau khi quan sát hoc xem xét.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi các tchsự "rõ ràng" tuyt đối. Hãy nhrng discernible nhn mnh vào khnăng "có thnhn ra được" chkhông phi là "rt rõ ràng".

Sai: The change was very discernible (Dùng very vi discernible đôi khi gây cm giác gượng ép vì bn thân tnày đã mô tmt ngưỡng khnăng nhn biết).
✅ Đúng: There was a discernible change in the atmosphere (Có mt sthay đổi có thnhn thy trong bu không khí).

Vmt ngpháp, discernible là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từcó thể nhận thấy

Có thể được cảm nhận, nhận ra hoặc chú ý bởi các giác quan hoặc tâm trí

There was a discernible change in the temperature as the sun set.

Có một sự thay đổi rõ rệt về nhiệt độ khi mặt trời lặn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error