D
Dicread
HomeDictionaryVvolition

volition

ý chí
Danh từ

volition mang sc thái trang trng, nhn mnh vào khnăng tquyết định và quyn kim soát hành động ca mt cá nhân thông qua ý chí có ý thc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ý chí" hoc "stnguyn", nhưng nó không đơn thun là mong mun (desire) mà là mt quyết định chủ động, có tính toán và tgiác. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi will, volition mang tính kthut và trang trng hơn, thường xut hin trong các văn bn pháp lý, tâm lý hc hoc triết hc để chnăng lc đưa ra la chn. Trong khi will có thdùng trong đời thường (ví dụ: "where there is a will, there is a way"), volition tp trung vào chính hành vi thc hin la chn đó. volition: Nhn mnh vào quyn năng và quá trình ra quyết định (ví dụ: of one's own volition - tnguyn, theo ý chí riêng). will: Nhn mnh vào squyết tâm hoc mong mun đạt được điu gì đó. Lưu ý vcách dùng Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln volition vi volunteer (tình nguyn). Volunteer thường chhành động giúp đỡ không công hoc tự ứng cvào mt vtrí, trong khi volition là khái nim tru tượng vquyn tquyết. Ví dụ: Đúng: She left the company of her own volition. (Cô ấy ri công ty theo ý chí/quyết định riêng ca mình - không bị ép buc). Sai: She left the company of her own volunteer. (Câu này sai ngpháp và ngnghĩa). Vmt ngpháp, volition là mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từý chí

Khả năng hoặc quyền năng sử dụng ý chí của một người để đưa ra một lựa chọn hoặc quyết định có ý thức

"The decision to leave the company was an act of his own volition."

Quyết định rời bỏ công ty là một hành động theo ý chí của chính anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error